D
Dicread
HomeDictionaryCcomprehension

comprehension

sự hiểu / sự lĩnh hội
Danh từ
Số nhiều: comprehensions

comprehension không chỉ đơn thun là vic hiu mt thay mt câu, mà nó nhn mnh vào khnăng nm bt toàn din bn cht, ý nghĩa sâu xa hoc logic ca mt vn đề phc tp. Trong khi understanding thường được dùng cho nhng hiu biết chung hoc sự đồng cm, comprehension mang sc thái trang trng hơn và thường gn lin vi quá trình tư duy, phân tích để đạt được sthu sut. Skhác bit vngcnh sdng Trong giáo dc, comprehension thường xut hin trong cm treading comprehension (đọc hiu), ám chknăng phân tích văn bn để rút ra kết lun chkhông chlà nhn din mt chữ. Khi nói mt điu gì đó beyond comprehension, người nói mun nhn mnh rng svic đó quá khó tin hoc quá phc tp đến mc trí tucon người không thlý gii ni. Ví dụ: The complexity of the quantum physics theory is beyond my comprehension (Sphc tp ca lý thuyết vt lý lượng tnm ngoài khnăng nhn thc ca tôi). Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ gia comprehension (danh từ) và comprehensive (tính từ). Mc dù cùng gc, nhưng comprehensive không có nghĩa là "hiu biết" mà có nghĩa là "toàn din" hoc "bao quát". Đây là mt li phbiến mà người Vit thường gp khi nhm ln gia khnăng thu hiu và tính cht đầy đủ ca mt ni dung. Sai: The report is very comprehension (Báo cáo này rt hiu biết). ✅ Đúng: The report is very comprehensive (Báo cáo này rt toàn din/chi tiết). Vmt ngpháp, tnày thường đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vkhnăng nhn thc nói chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các bài kim tra đọc hiu cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự hiểu

Khả năng hiểu một điều gì đó một cách đầy đủ

"His reading comprehension is far above the average for his age."

Khả năng đọc hiểu của anh ấy vượt xa mức trung bình ở độ tuổi này.

Danh từsự lĩnh hội

Hành động hoặc năng lực nắm bắt bằng tâm trí

"The complexity of the quantum theory is beyond human comprehension."

Sự phức tạp của lý thuyết lượng tử nằm ngoài khả năng lĩnh hội của con người.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error