D
Dicread
HomeDictionaryCcomprehensive

comprehensive

toàn diện
Tính từ

Tnày truyn ti cm giác vsbao quát toàn bvà chi tiết mt cách thu đáo. Nó gi ý rng mi khía cnh đều đã được xem xét klưỡng và mi thông tin liên quan đều đã được thu thp đầy đủ. Tnày thường xuyên được sdng trong các bi cnh chuyên nghip, hc thut hoc pháp lý để chmt tiêu chun cao vstmỉ.

Mc dù có nghĩa tương tnhư complete (hoàn thành/đầy đủ), nhưng comprehensive nhn mnh vào brng ca phm vi thay vì chlà mt trng thái đã kết thúc. Ví dụ, mt hp đồng bo him toàn din sbao trcho nhiu loi ri ro khác nhau, trong khi mt bdng cụ đầy đủ đơn gin là không thiếu món nào so vi bgc.

Ý nghĩa

Tính từtoàn diện

Bao gồm hoặc giải quyết tất cả hoặc gần như tất cả các yếu tố hoặc khía cạnh của một điều gì đó

a comprehensive study of the region

một nghiên cứu toàn diện về khu vực này

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error