D
Dicread
HomeDictionaryFfullness

fullness

sự đầy / sự đầy đủ / sự đầy đặn / độ vang / độ xòe
Danh từ

fullness mô ttrng thái đạt đến mc ti đa vdung lượng, slượng hoc mc độ. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa vt lý hu hình hoc ý nghĩa tru tượng vcm xúc và cht lượng. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong bi cnh vt lý, fullness chslp đầy hoàn toàn ca mt vt cha hoc độ phng, độ tròn tra ca mt hình khi. Ví dụ, khi nói vthi trang, nó mô tả độ xòe hoc độ phng ca váy áo. Khi nói về âm thanh, fullness gi lên mt cht âm dày, ấm và phong phú, không bmng hay ht hng. Ở khía cnh tru tượng, tnày din tstrn vn, đầy đủ vmt chi tiết hoc sviên mãn trong tâm hn. Nó khác vi completeness (shoàn tt/hoàn thành) ở chfullness nhn mnh vào sphong phú, di dào và chiu sâu ca tri nghim hơn là vic chỉ đơn thun là kết thúc mt danh sách các yêu cu. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit thường dnhm ln gia fullness và completeness. Hãy nhrng: fullness thiên vsự "đầy" (như mt chiếc ly đầy nước hoc mt cuc đời viên mãn). completeness thiên vsự "đủ" (như mt bhsơ đầy đủ các giy tcn thiết). Ví dphân bit: the fullness of time (khi thi đim chín mui/đến lúc thích hp) nhn mnh vào stích lũy đủ điu kin. the completeness of the report (sự đầy đủ ca bn báo cáo) nhn mnh vào vic không thiếu sót thông tin nào. Đặc đim ngpháp fullness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mc độ, bn có thsdng các tính tnhư absolute hoc utmost đi kèm để nhn mnh stuyt đối.

Ý nghĩa

Danh từsự đầy

Trạng thái chứa hoặc giữ nhiều nhất có thể

"The fullness of the bucket made it difficult to carry."

Vì cái xô quá đầy nên rất khó mang đi.

Danh từsự đầy đủ

Đặc điểm hoàn chỉnh hoặc toàn diện về chi tiết hoặc phạm vi

"The lawyer explained the fullness of the evidence to the jury."

Luật sư đã giải thích sự đầy đủ của các bằng chứng cho bồi thẩm đoàn.

Danh từsự đầy đặn

Trạng thái tròn trịa hoặc căng mọng về hình dáng

"The fullness of her cheeks gave her a youthful appearance."

Đôi gò má đầy đặn khiến cô ấy trông trẻ trung hơn.

Danh từđộ vang

Đặc điểm có âm thanh phong phú, trầm hoặc vang

"The cellist played with a richness and fullness that filled the hall."

Nghệ sĩ cello đã chơi với một sự phong phú và độ vang làm tràn ngập cả khán phòng.

Danh từđộ xòe

Lượng vải được nhún hoặc xếp ly trong một trang phục

"The designer added extra fullness to the skirt to create a flared effect."

Nhà thiết kế đã thêm độ xòe cho chiếc váy để tạo hiệu ứng loe.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error