D
Dicread
HomeDictionarySspecialist

specialist

chuyên gia / nhà chuyên môn
Danh từ
Số nhiều: specialists

specialist dùng để chmt người có kiến thc sâu rng hoc knăng chuyên môn cao trong mt lĩnh vc hp và cthể. Đim mu cht ca tnày là stp trung vào mt mng chi tiết thay vì kiến thc tng quát. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là chuyên gia, chuyên viên hoc bác sĩ chuyên khoa.

Phân bit vi các ttương t

Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia specialist và expert. Mc dù chai đều chngười có trình độ cao, nhưng có skhác bit vphm vi:

expert: Nhn mnh vào mc độ thành tho, knăng điêu luyn hoc kinh nghim dày dn. Mt expert có thlà chuyên gia trong mt lĩnh vc rng ln.
specialist: Nhn mnh vào schuyên bit hóa. Mt specialist tp trung vào mt phân đon nhỏ, cthca mt ngành nghề. Ví dụ, mt bác sĩ đa khoa là general practitioner, nhưng mt bác sĩ tim mch là mt cardiology specialist.

Ngcnh sdng đặc thù

Trong lĩnh vc y tế, specialist luôn được dùng để chcác bác sĩ chuyên khoa. Trong môi trường doanh nghip, tnày thường dùng cho nhng vtrí yêu cu chng chhoc đào to chuyên sâu vmt công choc quy trình cthể.

Đúng: He is a skin specialistngy là bác sĩ chuyên khoa da liu).
Đúng: We need an IT specialist to fix the server (Chúng tôi cn mt chuyên viên công nghthông tin để sa máy chủ).

Lưu ý vngpháp

specialist là mt danh từ đếm được. Khi mun mô tai đó chuyên vmt lĩnh vc nào đó, bn có thdùng cu trúc specialist in [field] hoc dùng lĩnh vc đó như mt tính từ đứng trước specialist (ví dụ: marketing specialist).

Ý nghĩa

Danh từchuyên gia

Người sở hữu kiến thức hoặc kỹ năng chi tiết và chuyên sâu trong một lĩnh vực nghiên cứu hoặc thực hành chuyên môn cụ thể

The hospital referred him to a heart specialist for further testing.

Bệnh viện đã chuyển anh ấy đến một chuyên gia tim mạch để kiểm tra thêm.

Danh từnhà chuyên môn

Một cá nhân hoặc tổ chức cung cấp một dịch vụ cụ thể hoặc sản xuất một loại sản phẩm đặc thù

We hired a lighting specialist to design the stage for the concert.

Chúng tôi đã thuê một nhà chuyên môn về ánh sáng để thiết kế sân khấu cho buổi hòa nhạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error