D
Dicread
HomeDictionaryGgeneralization

generalization

sự khái quát hóa
[C/U] Cả hai
Số nhiều: generalizations

generalization thường được hiu là quá trình rút ra mt quy lut chung tnhng ví dcthể. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "skhái quát hóa". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng tnày mang hai sc thái ý nghĩa trái ngược nhau tùy vào ngcnh sdng. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong các lĩnh vc khoa hc, logic hc hoc trí tunhân to, generalization mang nghĩa tích cc, chkhnăng áp dng nhng gì đã hc được tmt tp dliu nhvào nhng tình hung mi chưa tng gp. Đây là mt knăng tư duy quan trng để xây dng lý thuyết hoc mô hình dbáo. Ngược li, trong giao tiếp hàng ngày hoc tranh lun, generalization (đặc bit là cm tovergeneralization) thường mang nghĩa tiêu cc. Nó ám chvic vi vàng kết lun vmt nhóm đối tượng ln chda trên mt vài trường hp cá bit, dn đến nhng định kiến hoc nhn định sai lm. Đúng (Khoa hc): The study's generalization to the wider population is valid. (Skhái quát hóa kết qunghiên cu cho toàn bqun thlà có cơ sở.) Sai/Tiêu cc (Định kiến): It is a dangerous generalization to say all teenagers are rebellious. (Tht là mt skhái quát hóa nguy him khi nói rng tt cthanh thiếu niên đều ni lon.) Phân bit vi các thut ngtương đương Người hc dnhm ln generalization vi simplification (sự đơn gin hóa). Trong khi generalization mrng phm vi áp dng ca mt quy lut, thì simplification li lược bcác chi tiết phc tp để làm cho mt vn đề dhiu hơn. Mt skhái quát hóa sai (overgeneralization) thường dn đến mt sự đơn gin hóa quá mc (oversimplification), khiến bn cht ca vn đề bbóp méo. Lưu ý vngpháp generalization là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt nhn định chung chung mang tính định kiến, bn có thdùng số ít hoc snhiu tùy vào slượng kết lun mà bn đang đề cp đến.

Countable when referring to a specific claim or statement (that is a sweeping generalization). Uncountable when referring to the cognitive process of simplifying information (generalization is a key part of learning).

Ý nghĩa

Danh từsự khái quát hóa

Hành động đưa ra một kết luận rộng từ một vài trường hợp cụ thể

"The study's findings are a generalization based on a small sample size."

Những phát hiện của nghiên cứu này là một sự khái quát hóa dựa trên quy mô mẫu nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error