D
Dicread
HomeDictionaryIincompleteness

incompleteness

sự không hoàn chỉnh / tính bất toàn
Danh từ

incompleteness mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng, từ đời thường cho đến chuyên sâu vhc thut. Trong giao tiếp thông thường, tnày mô ttrng thái thiếu ht, chưa hoàn thin hoc không đầy đủ ca mt svt, svic. Ví dụ, khi mt tài liu thiếu thông tin quan trng, ta gi đó là incompleteness. Skhác bit gia incompleteness và insufficiency (sthiếu ht) nmchỗ: incompleteness nhn mnh vào vic thiếu các thành phn để to nên mt chnh thtoàn vn, trong khi insufficiency nhn mnh vào vic không đủ slượng để đápng mt nhu cu cthể.

Sc thái trong logic và toán hc

Trong lĩnh vc logic và toán hc, incompleteness được dch là "tính bt toàn". Đây là mt khái nim kthut đặc thù, ni tiếng nht thông qua Định lý bt toàn ca Gödel. Ở ngcnh này, nó không đơn thun là "chưa làm xong" mà là mt đặc tính ni ti ca hthng: tn ti nhng chân lý đúng nhưng không thchng minh được bng các quy tc ca chính hthng đó. Người hc cn phân bit rõ gia "skhông hoàn chnh" (nghĩa thông thường) và "tính bt toàn" (nghĩa logic) để tránh gây hiu lm trong các văn bn hc thut.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln vi imperfection (skhông hoàn ho). Trong khi incompleteness nói vvic thiếu các mnh ghép hoc thành phn để hoàn thành, thì imperfection nói vnhng li nhỏ, khuyết đim khiến mt thgì đó không đạt đến mc lý tưởng dù nó đã hoàn thành.

Dùng incompleteness để chmt vết nt trên bình gm (nên dùng imperfection).
Dùng incompleteness để chmt bn tho còn bngnhiu chương (skhông hoàn chnh).
Dùng incompleteness khi tho lun vcác hthng tiên đề trong toán hc (tính bt toàn).

Vmt ngpháp, incompleteness là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự không hoàn chỉnh

Trạng thái hoặc đặc tính của việc chưa được hoàn thành, chưa đầy đủ hoặc không toàn vẹn

The incompleteness of the report made it impossible to draw a final conclusion.

Sự không hoàn chỉnh của bản báo cáo khiến việc đưa ra kết luận cuối cùng là không thể.

Danh từtính bất toàn

Đặc tính của một hệ thống hình thức trong logic, nơi tồn tại những mệnh đề đúng nhưng không thể chứng minh được trong chính hệ thống đó

Godel's theorem demonstrates the inherent incompleteness of certain mathematical systems.

Định lý của Gödel chứng minh tính bất toàn vốn có của một số hệ thống toán học nhất định.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error