D
Dicread
HomeDictionaryPplenitude

plenitude

sự phong phú / sự toàn vẹn
Danh từ

plenitude mang sc thái trang trng, dùng để chmt trng thái đầy đủ, di dào hoc hoàn chnh đến mc ti đa. Khác vi abundance (sphong phú) thường dùng để chslượng nhiu mt cách chung chung, plenitude nhn mnh vào strn vn, không thiếu sót bt cứ điu gì, thường xut hin trong các văn bn triết hc, tôn giáo hoc văn chương cao cp. Skhác bit vsc thái Khi mun nói vsgiàu có vvt cht hoc slượng ln, người dùng thường chn abundance. Tuy nhiên, khi mun mô tmt trng thái lý tưởng, sviên mãn vtinh thn hoc stoàn vn ca vũ trvà tnhiên, plenitude là la chn chính xác hơn. abundance: Tp trung vào slượng (ví dụ: an abundance of food - sdi dào thc phm). plenitude: Tp trung vào tính cht đầy đủ và hoàn thin (ví dụ: the plenitude of nature - stoàn vn/phong phú tuyt đối ca thiên nhiên). Lưu ý vcách dùng Tnày hiếm khi được dùng trong giao tiếp hng ngày. Nếu bn sdng nó trong mt cuc hi thoi thông thường, câu văn có thtrnên quá trnh trng hoc cng nhc. Hãy ưu tiên dùng trong các bài lun phân tích hoc tác phm văn hc. Đúng: The poet describes the plenitude of the summer landscape. (Nhà thơ mô tsphong phú trn vn ca phong cnh mùa hè.) Không tnhiên: There is a plenitude of snacks in the kitchen. (Thay vào đó hãy dùng plenty of hoc an abundance of).

Ý nghĩa

Danh từsự phong phú

Trạng thái đầy đủ hoặc hoàn chỉnh; sự dồi dào của một thứ gì đó

"The region is known for the plenitude of its natural resources."

Vùng này nổi tiếng với sự phong phú của các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Danh từsự toàn vẹn

Trạng thái hoàn chỉnh hoặc tuyệt đối về bản chất hoặc chất lượng

"The philosopher argued that the divine nature possesses a plenitude of perfection."

Nhà triết học đã nói về sự toàn vẹn của sự tồn tại trong vũ trụ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error