D
Dicread
HomeDictionaryCcatalog

catalog

danh mục / lập danh mục
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: catalogedPhân từ 2: catalogedV-ing: cataloging

catalog thường được hiu là mt danh sách chi tiết và có hthng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "danh mc" (mang tính qun lý, lưu trữ) hoc "ca-ta-lô" (mang tính qung cáo, thương mi). Người hc cn phân bit rõ hai sc thái này để sdng ttiếng Vit tươngng mt cách tnhiên. Sc thái sdng Khi đóng vai trò là danh từ, catalog có hai hướng nghĩa chính: Trong môi trường hc thut hoc lưu trữ (như thư vin, bo tàng), nó chmt hthng tra cu chi tiết. Ví dụ: library catalog (danh mc thư vin). Lúc này, từ "danh mc" là la chn chính xác nht. Trong môi trường kinh doanh, nó chmt cun sách hoc tài liu gii thiu sn phm kèm giá cvà hìnhnh. Trong trường hp này, tmượn "ca-ta-lô" được sdng phbiến và tnhiên hơn trong đời sng hàng ngày. Khi đóng vai trò là động từ, catalog mô thành động lit kê, phân loi các đối tượng theo mt trt tnht định (thường là bng chcái hoc theo chủ đề). Điu này khác vi list (lit kê đơn thun) ở chcatalog hàm ý mt quá trình tchc bài bn và chi tiết hơn. Lưu ý vchính t Người hc cn lưu ý rng catalog là cách viết phbiến trong tiếng Anh Mỹ, trong khi tiếng Anh Anh thường viết là catalogue. Chai đều có ý nghĩa hoàn toàn ging nhau và có thdùng thay thế cho nhau tùy vào quy chun ngôn ngmà bn đang theo đui.

Ý nghĩa

Danh từdanh mục

Một danh sách đầy đủ các mục, thường được sắp xếp một cách hệ thống, chẳng hạn như sách trong thư viện hoặc sản phẩm để bán

"The library maintains a digital catalog of all its holdings."

Thư viện duy trì một danh mục kỹ thuật số cho tất cả các tài liệu lưu trữ của mình.

Ngoại động từlập danh mục
[~ something]

Ghi chép một danh sách các mục theo thứ tự hệ thống hoặc theo bảng chữ cái

"The museum spent months trying to catalog every artifact in the collection."

Bảo tàng đã dành nhiều tháng để cố gắng lập danh mục cho mọi hiện vật trong bộ sưu tập.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error