D
Dicread
HomeDictionaryCcompleteness

completeness

sự đầy đủ / sự hoàn tất
Danh từ

completeness mô ttrng thái khi mt svt, svic có đầy đủ mi thành phn, chi tiết hoc yếu tcn thiết mà không thiếu sót bt cứ điu gì. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo ngcnh để phân bit gia tính cht vt lý và tính cht tru tượng. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vdliu, hsơ hoc mt bsưu tp, completeness nhn mnh vào vic không có lhng hay phn bthiếu. Ví dụ, trong kim toán hoc qun lý dliu, completeness là mt tiêu chun kthut để đảm bo mi giao dch đều được ghi nhn. Khi nói vmt tri nghim hoc cm xúc, tnày mang nghĩa là strn vn hoc viên mãn. Nó gi lên cm giác hài lòng vì mi mong đợi đã được đápng hoc mi mnh ghép ca cuc đời đã khp li vi nhau. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit completeness vi perfection. Trong khi perfection (shoàn ho) nhn mnh vào cht lượng tuyt đối, không có sai sót, thì completeness chtp trung vào slượng và shin din đầy đủ ca các thành phn. Mt bhsơ có thể đạt được completeness (đầy đủ các giy tờ) nhưng chưa chc đạt được perfection (không có li chính thay sai sót nhỏ). Đúng: The completeness of the record (Sự đầy đủ ca hsơ - có đủ mi trang). Sai: Dùng completeness để mô tmt tác phm nghthut không có tì vết (trong trường hp này nên dùng perfection). Lưu ý vngpháp Đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mc độ đầy đủ, bn có thsdng các tính tnhư absolute hoc relative đi kèm (ví dụ: absolute completeness - sự đầy đủ tuyt đối).

Ý nghĩa

Danh từsự đầy đủ

Trạng thái hoặc điều kiện có tất cả các phần hoặc yếu tố cần thiết

"The lawyer checked the completeness of the evidence before the trial."

Luật sư đã kiểm tra sự đầy đủ của các bằng chứng trước phiên tòa.

Danh từsự hoàn tất

Phẩm chất của việc trở nên trọn vẹn, toàn bộ hoặc được hoàn thiện trong từng chi tiết

"The artist felt a sense of completeness once the final brushstroke was applied."

Người nghệ sĩ cảm thấy một sự hoàn tất sau khi nét vẽ cuối cùng được thực hiện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error