D
Dicread
HomeDictionaryAaudit

audit

kiểm toán / kiểm tra hệ thống / dự thính / kiểm tra
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: auditsQuá khứ: auditedPhân từ 2: auditedV-ing: auditing

audit mang sc thái ca mt skim tra chính thc, có hthng và thường được thc hin bi mt bên độc lp hoc cơ quan có thm quyn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "kim toán" (khi liên quan đến tài chính) hoc "kim tra" (khi liên quan đến quy trình, hthng). Đim mu cht là audit không đơn thun là mt cuc kim tra ngu nhiên mà là mt quy trình đối chiếu thc tế vi các tiêu chun, quy định hoc hsơ đã được thiết lp sn để đảm bo tính tuân thvà minh bch.

Ý nghĩa

Danh từkiểm toán

Việc kiểm tra chính thức các tài khoản của một cá nhân hoặc tổ chức, thường được thực hiện bởi một cơ quan độc lập

The company underwent a rigorous financial audit last quarter.

Công ty đã trải qua một cuộc kiểm toán tài chính nghiêm ngặt vào quý trước.

Danh từkiểm tra hệ thống

Việc xem xét một quy trình hoặc hệ thống một cách có hệ thống và độc lập để xác định mức độ tuân thủ các tiêu chuẩn cụ thể

The safety audit revealed several flaws in the factory's emergency protocols.

Cuộc kiểm tra an toàn đã tiết lộ một vài thiếu sót trong các quy trình khẩn cấp của nhà máy.

Danh từdự thính

Hành động tham dự một khóa học đại học để lấy thông tin hoặc vì sự quan tâm mà không nhận tín chỉ học thuật

She decided to audit the philosophy class to broaden her perspective.

Cô ấy quyết định dự thính lớp triết học để mở rộng góc nhìn của mình.

Ngoại động từkiểm toán
[~ something]

Thực hiện việc kiểm tra tài chính chính thức đối với các tài khoản của một tổ chức

The government decided to audit the corporation's tax filings.

Chính phủ đã quyết định kiểm toán các hồ sơ khai thuế của tập đoàn.

Ngoại động từkiểm tra
[~ something]

Xem xét một hệ thống hoặc quy trình để đảm bảo rằng nó đáp ứng các tiêu chuẩn hoặc quy định bắt buộc

The agency will audit the environmental impact of the new pipeline.

Cơ quan sẽ kiểm tra tác động môi trường của đường ống dẫn mới.

Ngoại động từdự thính
[~ something]

Tham dự một lớp học hoặc khóa học mà không yêu cầu điểm số hay tín chỉ

He is auditing a course on quantum mechanics this semester.

Anh ấy đang dự thính một khóa học về cơ học lượng tử trong học kỳ này.

Ví dụ

The company underwent a rigorous financial audit last quarter.

Công ty đã trải qua một cuộc kiểm toán tài chính nghiêm ngặt vào quý trước.

0

The safety audit revealed several flaws in the factory's emergency protocols.

Cuộc kiểm tra hệ thống an toàn đã tiết lộ một vài thiếu sót trong các quy trình khẩn cấp của nhà máy.

0

She decided to audit the philosophy class to broaden her perspective.

Cô ấy quyết định dự thính lớp triết học để mở rộng góc nhìn của mình.

0

The government decided to audit the corporation's tax filings.

Chính phủ đã quyết định kiểm toán các hồ sơ khai thuế của tập đoàn.

0

The agency will audit the environmental impact of the new pipeline.

Cơ quan sẽ kiểm tra tác động môi trường của đường ống dẫn mới.

0

He is auditing a course on quantum mechanics this semester.

Anh ấy đang dự thính một khóa học về cơ học lượng tử trong học kỳ này.

0

Từ liên quan

Last Updated: August 5, 2026Report an Error