D
Dicread
HomeDictionaryFfacet

facet

khía cạnh / mặt cắt / mài mặt
Danh từ
Quá khứ: facetedPhân từ 2: facetedV-ing: faceting

facet thường được sdng để mô tmt phn nhỏ, mt khía cnh cthca mt vn đề ln hơn hoc mt tính cách phc tp. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "khía cnh" hoc "phương din". Đim quan trng là facet gi lên hìnhnh mt vt thể đa din, nơi mi mt cung cp mt góc nhìn khác nhau vcùng mt thc thể. Skhác bit vngnghĩa Khi nói vcác vn đề tru tượng, facet nhn mnh vào sphân tách các thành phn ca mt tng thể. Nó khác vi aspectchfacet thường mang tính chi tiết và cthhơn, ging như mt "mnh ghép" to nên bc tranh toàn cnh. Ví dụ, khi nói về "các khía cnh ca mt cuc khng hong", facet ám chnhng chi tiết riêng bit cn được xem xét. Trong lĩnh vc kim hoàn, facet mang nghĩa vt lý là "mt ct" ca viên đá quý. Đây là nhng bmt phng được mài tmỉ để phn chiếu ánh sáng. Người hc cn lưu ý không nhm ln gia nghĩa bóng (khía cnh) và nghĩa đen (mt ct) tùy theo ngcnh ca câu. Lưu ý vcách dùng Đúng: every facet of the problem (mi khía cnh ca vn đề) Đúng: the facets of a diamond (các mt ct ca mt viên kim cương) Tnày thường đóng vai trò là danh từ đếm được. Khi sdngdng động từ, nó mang nghĩa chuyên môn là hành động mài các mt phng cho đá quý, mt thut ngữ ít gp hơn trong giao tiếp thông thường.

Ý nghĩa

Danh từkhía cạnh

một mặt hoặc một phương diện của một tình huống, vấn đề hoặc tính cách phức tạp

"The new law addresses every facet of the housing crisis."

Luật mới giải quyết mọi khía cạnh của cuộc khủng hoảng nhà ở.

Danh từmặt cắt

một trong những bề mặt phẳng, được đánh bóng của một viên đá quý đã qua chế tác

"The diamond has fifty-eight facets to maximize its brilliance."

Viên kim cương có hàng chục mặt cắt nhỏ bắt sáng.

Danh từmài mặt

Cắt hoặc đánh bóng một viên đá quý để tạo ra các bề mặt phẳng

"The fly perceives the world through a compound eye made of many individual facets."

Thợ kim hoàn đã dành nhiều giờ để mài mặt viên ngọc lục bảo thô nhằm tối đa hóa độ rực rỡ của nó.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error