D
Dicread
HomeDictionaryPpartiality

partiality

sự thiên vị / sự ưa thích
Danh từ

partiality là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái đối lp hoàn toàn, đòi hi người hc phi da vào ngcnh để xác định nghĩa chính xác. Trong nhiu trường hp, nó không chỉ đơn thun là syêu thích mà còn mang hàm ý vtính công bng hoc thiếu khách quan.

Ý nghĩa

Danh từsự thiên vị

Sự ưu tiên hoặc định kiến ủng hộ một người, một nhóm hoặc một vật này hơn những cái khác

The judge was accused of partiality toward the defendant.

Vị thẩm phán bị cáo buộc là có sự thiên vị đối với bị cáo.

Danh từsự ưa thích

Sự yêu thích hoặc niềm đam mê mãnh liệt đối với một điều cụ thể

She has a great partiality for spicy food.

Cô ấy có một sự ưa thích đặc biệt đối với các món ăn cay.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error