D
Dicread
HomeDictionaryPpartiality

partiality

sự thiên vị / sự ưa thích
Danh từ

partiality mang hai sc thái ý nghĩa trái ngược nhau tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Ý nghĩa

Danh từsự thiên vị

Sự ưu tiên hoặc định kiến ủng hộ một người, một nhóm hoặc một vật này hơn những cái khác

"The judge was accused of partiality toward the defendant."

Vị thẩm phán bị cáo buộc là có sự thiên vị đối với bị cáo.

Danh từsự ưa thích

Sự yêu thích hoặc niềm đam mê mãnh liệt đối với một điều cụ thể

"She has a great partiality for spicy food."

Cô ấy có một sự ưa thích đặc biệt đối với các món ăn cay.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error