D
Dicread
HomeDictionaryCcurriculum

curriculum

chương trình giảng dạy
[C/U] Cả hai
Số nhiều: curricula

Thut ngnày gi lên hìnhnh vmt ltrình kiến thc có cu trúc và mang tính chun mc. Nó cho thy mt trình thc tp được sp xếp có chủ đích bi mt cơ sgiáo dc nhm đảm bo mi hc sinh đều đạt được mt tiêu chun năng lc cthể. Tnày mang sc thái trang trng, hc thut, hàm ý có sgiám sát và lp kế hoch mang tính hthng.

Trong khi syllabus (đề cương chi tiết) tp trung vào các chi tiết cthca mt lp hc đơn lẻ, thì curriculum (chương trình ging dy) bao quát toàn bhành trình giáo dc ca mt chương trình hc hoc mt cp lp. Đây là bn thiết kế tng thquy định nhng gì được dy, cách dy và cách đánh giá trong mt khung hc thut rng ln.

Countable when referring to a specific program of study for a subject or grade level. Uncountable when referring to the general concept of educational planning and content.

Ý nghĩa

Danh từchương trình giảng dạy

Các môn học bao gồm trong một khóa học tại trường học hoặc cao đẳng

The school is introducing a new science curriculum.

Nhà trường đang triển khai một chương trình giảng dạy khoa học mới.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error