D
Dicread
HomeDictionaryCcurriculum

curriculum

chương trình học、chương trình giảng dạy
[C] Đếm được
Số nhiều: curricula

Thut ngnày gi lên hìnhnh vmt ltrình kiến thc có hthng và mang tính chun mc. Nó cho thy mt trình thc tp được cơ sgiáo dc thiết kế mt cách bài bn nhm đảm bo mi hc sinh đều đạt được mt mc độ năng lc cthể. Vì mang tính hc thut chính thng, tnày hàm ý vmt quy trình có sgiám sát và lp kế hoch mang tính hthng. Trong khi syllabus tp trung vào các chi tiết cthca mt lp hc đơn lẻ, thì curriculum bao quát toàn bhành trình giáo dc ca mt chương trình hoc mt cp hc. Đây là bn thiết kế tng thquy định ni dung ging dy, phương pháp truyn đạt và cách thc đánh giá trong mt khung hc thut rng ln.

Có thể đếm được khi đề cập đến một bộ môn học cụ thể cho một chủ đề hoặc khối lớp nhất định, ví dụ như `mathematics curriculum`.

Ý nghĩa

Danh từchương trình học

Các môn học nằm trong một khóa học tại trường học hoặc cao đẳng

"The school is introducing a new science curriculum."

Nhà trường đang triển khai một chương trình học khoa học mới.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error