D
Dicread
HomeDictionaryCconstituent

constituent

thành phần / cử tri / cấu thành
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: constituents

Tconstituent mang hai sc thái nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là trong khoa hc/kthut và hai là trong chính trị. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia hai trường hp này.

Sc thái nghĩa và ngcnh sdng

Trong ngcnh vt lý, hóa hc hoc ngôn nghc, constituent được dùng để chmt thành phn cơ bn, thiết yếu to nên mt tng thln hơn. Nó mang tính cht cu trúc và kthut. Ví dụ, khi nói vcác nguyên ttrong mt hp cht hóa hc, ta dùng constituent để nhn mnh rng nếu thiếu thành phn này, tng thskhông còn nguyên vn hoc thay đổi tính cht.

Trong ngcnh chính trị, constituent li chnhng ctri sng trong mt khu vc bu cmà mt chính trgia đại din. Đây là mt thut ngchuyên dng trong hthng bu cử, nhn mnh mi quan hgia người đại din và người được đại din.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln constituent vi component hoc ingredient. Mc dù cba đều có thdch là "thành phn", nhưng có skhác bit tinh tế:

constituent: Thường dùng cho nhng thành phn mang tính cht nn tng, định nghĩa nên bn cht ca vt thể (ví dụ: các thành phn cu to nên mt phân tử).
component: Thường dùng cho các bphn có ththáo ri hoc lp ráp trong mt hthng máy móc, thiết bị (ví dụ: linh kin máy tính).
ingredient: Chyếu dùng cho nguyên liu trong nu ăn hoc công thc pha chế.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là tính từ, constituent có nghĩa là "cu thành", dùng để mô tmt yếu tố đóng vai trò to nên tng thể. Khi là danh từ, tnày có thể đếm được và có dng snhiu là constituents.

Đúng: The constituent parts of the engine (Các bphn cu thành ca động cơ).
Sai: Sdng ingredient khi nói vcác thành phn hóa hc trong mt hp kim kim loi.

Countable when referring to a person who votes or a specific chemical part. Uncountable when referring to the general nature of being a component in a theoretical sense.

Ý nghĩa

Danh từthành phần

Một phần cấu thành nên một thứ gì đó lớn hơn

The nitrogen is a constituent of the air.

Nitơ là một thành phần của không khí.

Danh từcử tri

Một thành viên có quyền bỏ phiếu trong một khu vực bầu cử cụ thể

The senator spent the weekend meeting with her constituents.

Nữ thượng nghị sĩ đã dành cả cuối tuần để gặp gỡ các cử tri của mình.

Tính từcấu thành

Tạo nên một phần của một tổng thể

The constituent elements of the alloy were carefully measured.

Các yếu tố cấu thành của hợp kim đã được đo lường cẩn thận.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error