D
Dicread
HomeDictionarySspecialization

specialization

sự chuyên môn hóa / sự chuyên biệt hóa / sự biệt hóa
Danh từ
Số nhiều: specializations

specialization mô tquá trình tp trung ngun lc, thi gian hoc knăng vào mt lĩnh vc hp để đạt được trình độ chuyên sâu. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh là "schuyên môn hóa" hoc "schuyên bit hóa". Skhác bit vngcnh sdng Khi nói vcon người, snghip hoc giáo dc, specialization mang nghĩa là schuyên môn hóa. Điu này nhn mnh vào vic mt cá nhân trau di kiến thc sâu rng vmt chủ đề cththay vì biết nhiu thmt cách hi ht. Ví dụ, mt bác sĩ có specialization trong lĩnh vc tim mch stp trung điu trcác bnh vtim thay vì khám tng quát. Trong lĩnh vc sinh hc hoc kthut, tnày thường được dch là "schuyên bit hóa". Nó mô tvic mt cơ quan, tế bào hoc công cụ được thiết kế để thc hin mt chc năng duy nht mt cách ti ưu nht. Ví dụ, schuyên bit hóa ca các tế bào thn kinh giúp chúng truyn dn tín hiu đin hiu quhơn các tế bào khác. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc cn phân bit specialization vi expertise. Trong khi expertise (stinh thông/chuyên môn) là kết qucui cùngtc là khnăng hoc knăng thc tế mà mt người shuthì specialization nhn mnh vào quá trình hoc hành động la chn tp trung vào mt nhánh cthể. Sai: He has a specialization in medicine. (Câu này không sai nhưng không tnhiên nếu mun nói vtrình độ). Đúng: He has expertise in medicine. (Anhy có chuyên môn trong y khoa). Đúng: His specialization is pediatric cardiology. (Chuyên khoa ca anhy là tim nhi). Lưu ý vngpháp specialization là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các chuyên ngành cthtrong mt hthng đào to.

Ý nghĩa

Danh từsự chuyên môn hóa

Quá trình trở thành một chuyên gia trong một chủ đề hoặc kỹ năng cụ thể

"Her specialization in international law allowed her to work for the United Nations."

Sự chuyên môn hóa của cô ấy trong luật quốc tế đã cho phép cô ấy làm việc cho Liên Hợp Quốc.

Danh từsự chuyên biệt hóa

Hành động tập trung một doanh nghiệp hoặc tổ chức vào một phạm vi hẹp các sản phẩm hoặc dịch vụ

"The company's specialization in organic skincare has led to rapid growth in the health market."

Sự chuyên biệt hóa của công ty trong lĩnh vực chăm sóc da hữu cơ đã dẫn đến sự tăng trưởng nhanh chóng trong thị trường sức khỏe.

Danh từsự biệt hóa

Quá trình sinh học mà qua đó một tế bào hoặc cơ quan phát triển một chức năng cụ thể

"The specialization of neurons is essential for the complex functioning of the brain."

Sự biệt hóa của các tế bào thần kinh là điều thiết yếu cho hoạt động phức tạp của não bộ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error