D
Dicread
HomeDictionaryCcompendium

compendium

sách tóm tắt
Danh từ
Số nhiều: compendiums

compendium dùng để chmt tp hp thông tin được cô đọng li tmt ngun tài liu đồ shơn, nhm mc đích cung cp cái nhìn tng thmà không cn đọc toàn bvăn bn gc. Tnày mang sc thái trang trng và hc thut, thường gi liên tưởng đến nhng cun sách tra cu, cm nang hoc các bn tóm tt hthng.

Ý nghĩa

Danh từsách tóm tắt

Một bộ sưu tập thông tin ngắn gọn nhưng toàn diện về một chủ đề cụ thể, thường xuất hiện dưới dạng một cuốn sách

The library contains a compendium of all known species of ferns in the region.

Thư viện lưu giữ một cuốn sách tóm tắt về tất cả các loài dương xỉ đã biết trong vùng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error