D
Dicread
HomeDictionaryPperimeter

perimeter

chu vi / vành đai
Danh từ
Số nhiều: perimeters

perimeter chyếu được sdng trong hai ngcnh khác nhau: toán hc và an ninh. Trong toán hc, tnày mô tả độ dài ca đường biên bao quanh mt hình phng. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ perimeter vi circumference. Trong khi perimeter dùng cho mi hình đa giác (như hình vuông, hình chnht), thì circumference chỉ được dùng riêng cho đường tròn. Sc thái trong ngcnh an ninh và quân s Khi không dùng trong toán hc, perimeter ám chmt ranh gii bo vhoc vành đai an ninh bao quanh mt khu vc quan trng. Trong trường hp này, nó không chlà mt con số đo lường mà là mt vùng kim soát vt lý. Ví dụ, khi nói secure the perimeter, điu đó có nghĩa là đảm bo toàn bkhu vc xung quanh mt địa đim được canh gác nghiêm ngt để ngăn chn sxâm nhp. Lưu ý vcách dùng và nhm ln Mt sai lm phbiến là sdng perimeter để chdin tích bên trong. Hãy nhrng perimeter luôn là đường biên (chiu dài), còn area mi là din tích (phn bmt bên trong). Sai: The perimeter of the room is 20 square meters. (Chu vi không thtính bng mét vuông). ✅ Đúng: The perimeter of the room is 20 meters. (Chu vi ca căn phòng là 20 mét). Tnày là mt danh từ đếm được, nhưng thường được dùngdng số ít khi nói vmt ranh gii cthca mt đối tượng duy nht.

Ý nghĩa

Danh từchu vi

Đường bao quanh liên tục tạo thành ranh giới của một hình hình học khép kín

"Calculate the perimeter of the rectangle by adding the lengths of all four sides."

Hãy tính chu vi của hình chữ nhật bằng cách cộng độ dài của cả bốn cạnh.

Danh từvành đai

Ranh giới ngoài cùng của một khu vực cụ thể, chẳng hạn như căn cứ quân sự hoặc một cơ sở an ninh

"Security guards patrolled the perimeter of the compound to prevent unauthorized entry."

Các nhân viên bảo vệ đã tuần tra vành đai của khu phức hợp để ngăn chặn sự xâm nhập trái phép.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error