D
Dicread
HomeDictionaryHholism

holism

thuyết toàn diện
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tmt góc nhìn triết hc, trong đó sphi hp ca mt hthng to ra mt thc ti vượt xa tng hp đơn thun ca các thành phn riêng lẻ. Khái nim này thường được sdng trong các cuc tho lun vy khoa, sinh thái hc và xã hi hc để phn đối thuyết khlun, vi lp lun rng vic tách bit mt biến sduy nht sbqua bi cnh quan trng ca toàn bcơ thhoc xã hi. Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Vì nó đề cp đến mt khái nim tru tượng hoc mt khung lý thuyết, nên tnày không có dng snhiu và không thể đi kèm vi các mo tkhông xác định như a holism. Để định lượng, bn nên sdng các cm tnhư "mt triết lý vthuyết toàn din" hoc "mt phương pháp tiếp cn da trên thuyết toàn din".

Used exclusively as an abstract philosophical or theoretical concept.

Ý nghĩa

Danh từthuyết toàn diện

Học thuyết cho rằng các bộ phận của một tổng thể có mối liên hệ mật thiết với nhau, đến mức chúng không thể tồn tại độc lập hoặc không thể được hiểu nếu tách rời khỏi tổng thể đó

"The doctor practiced a form of medical holism by treating the patient's mental stress alongside their physical symptoms."

Vị bác sĩ đã áp dụng một hình thức tiếp cận toàn diện trong y khoa bằng cách điều trị căng thẳng tâm lý song song với các triệu chứng thể chất của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error