D
Dicread
HomeDictionaryLlimit

limit

hạn mức / giới hạn / ranh giới / hạn chế / giới hạn

/ˈlɪmt/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: limitsQuá khứ: limitedPhân từ 2: limitedV-ing: limiting

Mt limit đại din cho mt ranh gii xác định, cho dù đó là vmt vt lý, khái nim hay pháp lý. Tnày gi lên hìnhnh ca mt bc tường hoc mt đường kmà nếu vượt qua sdn đến hu quhoc sthay đổi vtrng thái. Khi đóng vai trò là danh từ, tnày thường mang cm giác vsgò bó hoc scn kit (ví dụ: "chm đến gii hn ca mt ai đó"), ám chmt đim tht bi hoc trng thái bão hòa. Khác vi boundary (ranh gii) dùng để xác định mt khu vc, limit thường nhn mnh vào công sut ti đa hoc ngưỡng cao nht ca khnăng. Khi đóng vai trò là động từ, tnày thhin hành động kim chế hoc kim soát. Vsc thái, nó mang tính trung lp nhưng có thto cm giác bị áp chế tùy vào ngcnh (ví dụ: hn chế quyn tdo so vi hn chế chi tiêu). Trong các ngcnh kthut như toán hc, nó mô tmt giá trmà mt hàm stiến dn đến, chuyn cm giác tsgò bó sang schính xác.

Countable when referring to a specific boundary or rule (a speed limit). Uncountable when referring to the general concept of restriction (there is a limit to my patience).

Ý nghĩa

Danh từhạn mức

Số lượng, con số hoặc mức độ tối đa của một thứ gì đó được cho phép hoặc có thể đạt được

"There is a strict speed limit on this highway."

Có một hạn mức tốc độ nghiêm ngặt trên đường cao tốc này.

Danh từgiới hạn

Một điểm hoặc mức độ mà tại đó một thứ gì đó không thể hoặc không được phép vượt qua

"The company has reached the limit of its financial resources."

Công ty đã chạm đến giới hạn về nguồn lực tài chính của mình.

Ngoại động từranh giới
[~ something][~ someone to something]

Đường biên đánh dấu mép của một khu vực cụ thể

"The government decided to limit the amount of foreign imports."

Ranh giới thành phố được đánh dấu bằng một loạt các biển báo.

Ngoại động từhạn chế
[~ something]

Giữ một thứ gì đó hoặc một ai đó trong một kích thước, số lượng hoặc phạm vi nhất định

"The new law will limit the powers of the local council."

Chính phủ đã quyết định hạn chế lượng hàng nhập khẩu từ nước ngoài.

giới hạn

Yêu cầu một người chỉ được sử dụng một lượng cụ thể hoặc thực hiện một hoạt động nhất định

Bác sĩ giới hạn anh ấy chỉ được dùng chế độ ăn lỏng trong hai ngày.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error