D
Dicread
HomeDictionaryRrange

range

khoảng / tầm / loạt / dãy / đồng cỏ / trường bắn / bếp nấu / sắp xếp / dao động
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: rangesQuá khứ: rangedPhân từ 2: rangedV-ing: ranging

Trange gi lên cm giác vsrng ln và các ranh gii. Nó mô tkhong không gian nm gia mc ti thiu và ti đa, cho dù đó là khong cách vt lý, mt di màu sc hay sự đa dng ca các sn phm.

Thut ngnày ám chmt phm vi có thể đo lường được hoc có thkhám phá hết.

Countable when referring to a specific chain of mountains or a specific set of products. Uncountable when referring to the general extent or reach of a signal or a voice.

Ý nghĩa

Danh từkhoảng

Khoảng cách giữa giá trị thấp nhất và cao nhất của một thứ gì đó

The temperature range for the experiment was between ten and twenty degrees.

Khoảng nhiệt độ cho thí nghiệm là từ mười đến hai mươi độ.

Danh từtầm

Khoảng cách mà một thứ gì đó có thể đạt tới, chẳng hạn như tín hiệu hoặc tầm bắn của vũ khí

The missile has a maximum range of five hundred miles.

Tên lửa có tầm bắn tối đa là năm trăm dặm.

Danh từloạt

Một tập hợp nhiều thứ khác nhau nhưng cùng một loại chung

The store offers a wide range of organic vegetables.

Cửa hàng cung cấp một loạt các loại rau hữu cơ.

Danh từdãy

Một chuỗi các ngọn núi hoặc đồi

The Andes is the longest mountain range in the world.

Andes là dãy núi dài nhất thế giới.

Danh từđồng cỏ

Một vùng đất mở được sử dụng để chăn nuôi và cho gia súc ăn

The cattle were moved to the high range for the summer.

Đàn gia súc được chuyển đến vùng đồng cỏ cao vào mùa hè.

Danh từtrường bắn

Nơi vũ khí được thử nghiệm hoặc luyện tập

The soldiers spent the afternoon at the firing range.

Các binh sĩ đã dành cả buổi chiều tại trường bắn.

Danh từbếp nấu

Một thiết bị nấu ăn lớn có các đầu đốt và lò nướng

She baked the cake in a professional gas range.

Cô ấy đã nướng bánh bằng một chiếc bếp ga chuyên dụng.

Ngoại động từsắp xếp
[~ something]

Sắp đặt các thứ theo một thứ tự hoặc vị trí cụ thể

She ranged her books by genre and author.

Cô ấy đã sắp xếp sách của mình theo thể loại và tác giả.

Nội động từdao động
[~ from something to something]

Thay đổi trong khoảng giữa hai giới hạn hoặc điểm cụ thể

Prices for the hotel rooms range from fifty to two hundred dollars per night.

Giá phòng khách sạn dao động từ năm mươi đến hai trăm đô la mỗi đêm.

Ví dụ

The price range for the new laptops is quite broad.

Khoảng giá cho những chiếc máy tính xách tay mới khá rộng.

The radar has a detection range of two hundred miles.

Ra-đa có tầm phát hiện là hai trăm dặm.

The museum displays a wide range of ancient artifacts.

Bảo tàng trưng bày một loạt các hiện vật cổ đại đa dạng.

The Himalayan mountain range contains some of the highest peaks.

Dãy núi Hi-ma-la-ya bao gồm một số đỉnh núi cao nhất.

The cattle grazed freely on the open range.

Đàn gia súc gặm cỏ tự do trên vùng đồng cỏ mở.

The recruits practiced their aim at the shooting range.

Các tân binh đã luyện tập khả năng ngắm bắn tại trường bắn.

He installed a new stainless steel range in the kitchen.

Anh ấy đã lắp một chiếc bếp nấu bằng thép không gỉ mới trong nhà bếp.

She ranged the files alphabetically for easier access.

Cô ấy đã sắp xếp các tệp tin theo bảng chữ cái để dễ dàng truy cập hơn.

The temperatures in autumn range from ten to fifteen degrees.

Nhiệt độ vào mùa thu dao động từ mười đến mười lăm độ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error