range
Từ range mang lại cảm giác về sự rộng mở và những ranh giới. Nó mô tả khoảng không gian nằm giữa mức tối thiểu và tối đa, cho dù đó là khoảng cách vật lý, một dải màu sắc hay sự đa dạng của các sản phẩm.
Từ này gợi lên một nhịp độ hoặc một khoảng kéo dài mà chúng ta có thể đo lường hoặc khám phá được.
Có thể đếm được khi đề cập đến một dãy núi cụ thể hoặc một nhóm sản phẩm cụ thể. Không đếm được khi nói về mức độ hoặc tầm với chung của một tín hiệu hoặc giọng nói.
Ý nghĩa
Khoảng cách hoặc mức độ giữa hai giới hạn trên một thang đo
"The temperature range was from ten to twenty degrees."
Phạm vi nhiệt độ là từ mười đến hai mươi độ.
Một tập hợp các thứ khác nhau nhưng thuộc cùng một loại chung
"The shop offers a wide range of organic teas."
Cửa hàng cung cấp một loạt các loại trà hữu cơ.
Thay đổi trong khoảng giữa các giới hạn cụ thể
"The Himalayan range is the highest in the world."
Giá cả dao động từ năm đến năm mươi đô la.
Di chuyển hoặc mở rộng trên một khu vực cụ thể
"Prices range from five to fifty dollars."
Đàn gia súc đi ngang qua những vùng đồng bằng mở.