D
Dicread
HomeDictionaryRrange

range

phạm vi、dãy、loạt、dao động
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: rangesQuá khứ: rangedPhân từ 2: rangedV-ing: ranging

Trange mang li cm giác vsrng mvà nhng ranh gii. Nó mô tkhong không gian nm gia mc ti thiu và ti đa, cho dù đó là khong cách vt lý, mt di màu sc hay sự đa dng ca các sn phm. Tnày gi lên mt nhp độ hoc mt khong kéo dài mà chúng ta có thể đo lường hoc khám phá được.

Có thể đếm được khi đề cập đến một dãy núi cụ thể hoặc một nhóm sản phẩm cụ thể. Không đếm được khi nói về mức độ hoặc tầm với chung của một tín hiệu hoặc giọng nói.

Ý nghĩa

Danh từphạm vi
[someone][something]

Khoảng cách hoặc mức độ giữa hai giới hạn trên một thang đo

"The temperature range was from ten to twenty degrees."

Phạm vi nhiệt độ là từ mười đến hai mươi độ.

Danh từloạt, danh mục
[someone][something]

Một tập hợp các thứ khác nhau nhưng thuộc cùng một loại chung

"The shop offers a wide range of organic teas."

Cửa hàng cung cấp một loạt các loại trà hữu cơ.

Danh từdao động
[someone][something]

Thay đổi trong khoảng giữa các giới hạn cụ thể

"The Himalayan range is the highest in the world."

Giá cả dao động từ năm đến năm mươi đô la.

Ngoại động từđi ngang qua, trải dài
[someone][something]

Di chuyển hoặc mở rộng trên một khu vực cụ thể

"Prices range from five to fifty dollars."

Đàn gia súc đi ngang qua những vùng đồng bằng mở.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error