D
Dicread
HomeDictionaryEexhaust

exhaust

dùng hết / làm kiệt sức / cạn kiệt / khí thải
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: exhaustsQuá khứ: exhaustedPhân từ 2: exhaustedV-ing: exhausting

exhaust mang sc thái biu thstiêu hao đến mc không còn gì sót li, dù là vvt cht, năng lượng hay tinh thn. Khi dùng để chngun lc, nó nhn mnh trng thái cn kit hoàn toàn, khác vi use (sdng) hay spend (tiêu xài) vn chhành động tiêu ththông thường. Khi nói vcon người, exhaust gi lên mt smt mi tt độ, khiến đối tượng không còn khnăng tiếp tc hot động, mnh hơn nhiu so vi tire (mt).

Countable when referring to the specific pipe or system on a vehicle. Uncountable when referring to the actual gas emitted into the air.

Ý nghĩa

Ngoại động từdùng hết
[~ someone][~ something]

Sử dụng hoàn toàn một nguồn lực hoặc nguồn cung cấp

We have exhausted all our options.

Chúng tôi đã dùng hết mọi lựa chọn của mình.

Ngoại động từlàm kiệt sức
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy cực kỳ mệt mỏi

The long hike exhausted the children.

Chuyến đi bộ dài đã làm lũ trẻ kiệt sức.

Nội động từcạn kiệt

Bị sử dụng hết hoặc bị suy giảm

The current supply of fuel has exhausted.

Nguồn cung cấp nhiên liệu hiện tại đã cạn kiệt.

Danh từkhí thải

Khí hoặc hơi nước được đẩy ra từ một động cơ

The car's exhaust was leaking.

Ống xả của chiếc xe hơi đã bị rò rỉ.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error