D
Dicread
HomeDictionaryCcoverage

coverage

việc đưa tin / phạm vi bảo hiểm / vùng phủ sóng
[C/U] Cả hai

coverage là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tt ccác nghĩa này thành mt tchung chung như "độ bao phủ", trong khi thc tế mi trường hp yêu cu mt thut ngchuyên bit để đảm bo tính tnhiên.

Sc thái ý nghĩa theo ngcnh

Trong truyn thông: coverage đề cp đến mc độ mà mt svic được báo chí đưa tin. Nó không chlà vic đưa tin đơn thun mà còn bao hàm cquy mô, tn sut và chi tiết ca các bài báo hoc phóng sự. Ví dụ: extensive media coverage (sự đưa tin rng rãi ttruyn thông).

Trong bo him: coverage mang nghĩa là phm vi bo him, tc là nhng ri ro nào được chi trvà stin ti đa mà công ty bo him sbi thường. Đây là mt thut ngpháp lý và tài chính. Ví dụ: insurance coverage (phm vi bo him).

Trong vin thông và kthut: coverage chvùng phsóng, tc là khu vc địa lý mà mt tín hiu (như sóng đin thoi, Wi-Fi) có thtruyn đến và hot độngn định. Ví dụ: network coverage (vùng phsóng mng).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit coverage vi range. Trong khi range thường chkhong cách vt lý tmt đim đến mt đim (tm xa), thì coverage nhn mnh vào toàn bdin tích hoc phm vi mà tín hiu hoc dch vhin din.

The phone has a wide range. (Câu này thiên vkhong cách truyn tín hiu).
The phone has wide coverage. (Câu này nhn mnh vào vùng phsóng rng khp).

Lưu ý vngpháp

coverage là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên thêm "s" vào sau tnày khi nói vphm vi bo him hoc vùng phsóng. Thay vì dùng snhiu, hãy sdng các tính tnhư full, partial, extensive hoc limited để mô tmc độ ca sbao phủ.

Countable when referring to specific insurance plans or distinct reports (e.g., different types of coverage). Uncountable when referring to the general range of a signal or the overall volume of news reporting.

Ý nghĩa

Danh từviệc đưa tin

Mức độ mà một sự việc được báo chí đưa tin

The disaster received extensive media coverage.

Thảm họa này đã nhận được sự đưa tin rộng rãi từ truyền thông.

Danh từphạm vi bảo hiểm

Số tiền hoặc mức độ bảo vệ được cung cấp bởi một hợp đồng bảo hiểm

The policy provides full coverage for theft and fire.

Chính sách này cung cấp bảo hiểm toàn diện cho mất trộm và hỏa hoạn.

Danh từvùng phủ sóng

Khu vực hoặc phạm vi mà một tín hiệu được truyền đi

The mountain blocked the cellular coverage.

Ngọn núi đã chặn vùng phủ sóng của điện thoại di động.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error