D
Dicread
HomeDictionaryCcircumference

circumference

chu vi / ranh giới
Danh từ
Số nhiều: circumferences

circumference được sdng chyếu để chỉ độ dài ca đường biên bao quanh mt hình tròn hoc mt vt thcó hình trụ. Trong tiếng Vit, tnày tươngng chính xác vi thut ngtoán hc là "chu vi". Skhác bit vngnghĩa Người hc cn phân bit rõ circumference vi perimeter. Mc dù chai đều được dch là "chu vi" trong tiếng Vit, nhưng trong tiếng Anh, chúng có phm vi sdng khác nhau: circumference chdùng riêng cho hình tròn hoc các vt thcong, tròn (như vòng eo, thân cây, ming ly). perimeter dùng cho các hình đa giác có cnh thng (như hình vuông, hình chnht) hoc ranh gii chung ca mt khu vc bt kỳ. Ví dụ: Bn snói the circumference of a circle (chu vi hình tròn) nhưng nói the perimeter of a square (chu vi hình vuông). Ngcnh sdng thc tế Ngoài toán hc, circumference thường được dùng trong đời sng để mô tkích thước vòng quanh ca mt vt thể. Khi đo vòng eo hoc vòng đầu, người ta sdng tnày để nhn mnh vào độ dài ca đường bao quanh. Đúng: The circumference of the tree trunk (Chu vi thân cây). Sai: The circumference of the room (Chu vi căn phòng) $\rightarrow$ Nên dùng perimeter vì căn phòng thường có hình chnht. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, nhưng thường được dùng trong các cu trúc đo lường cthể.

Ý nghĩa

Danh từchu vi

Khoảng cách xung quanh mép ngoài của một hình tròn hoặc một vật thể cong

"The athlete ran one full circumference of the track."

Vận động viên đã chạy hết một chu vi đầy đủ của đường chạy.

Danh từranh giới

Đường biên hoặc giới hạn ngoài cùng của một khu vực hoặc vùng cụ thể

"The city expanded beyond its original circumference during the industrial boom."

Thành phố đã mở rộng ra ngoài ranh giới ban đầu trong thời kỳ bùng nổ công nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error