D
Dicread
HomeDictionarySsuperficiality

superficiality

sự hời hợt / tính nông
Danh từ

superficiality mô ttrng thái thiếu chiu sâu, chtp trung vào nhng điu hin hin bên ngoài mà bqua bn cht ct lõi. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu theo hai hướng chính: mt là shi ht trong tính cách hoc tư duy, hai là tính cht bmt vmt vt lý.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Khi nói vcon người hoc hành vi, superficiality mang hàm ý tiêu cc, chsthiếu chín chn, thiếu sthu đáo hoc không quan tâm đến nhng giá trtinh thn sâu sc. Nó đối lp hoàn toàn vi depth (chiu sâu). Ví dụ, mt cuc trò chuyn chxoay quanh thi tiết hay qun áo được coi là có tính superficiality vì nó không chm đến nhng chủ đề quan trng hay cm xúc tht.

Trong ngcnh y khoa hoc kthut, tnày mô tnhng thchnmlp ngoài cùng, không xâm nhp sâu vào bên trong. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý tránh nhm ln gia superficiality (danh từ) và superficial (tính từ). Trong khi tính tsuperficial có thdùng để mô tmt vết thương nhẹ (vết thương ngoài da), thì danh tsuperficiality thường được dùng để nhn mnh vào đặc đim hoc trng thái ca shi ht đó.

Phân bit vi các ttương đồng

Cn phân bit superficiality vi shallowness. Mc dù chai đều có thdch là "snông cn", nhưng shallowness thường mang sc thái chtrích mnh mhơn vmt đạo đức hoc trí tuệ, trong khi superficiality có thể đơn thun là sthiếu chi tiết hoc chlà đặc đim vt lý bmt.

Dùng superficiality để chmt người không thông minh (nên dùng shallowness hoc stupidity).
Dùng superficiality để chmt phân tích thiếu chi tiết: The superficiality of the report (Shi ht ca bn báo cáo).

Lưu ý vngpháp

Đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt "mt shi ht", người dùng không thêm mo ta trc tiếp mà nên dùng các cm tnhư a sense of superficiality hoc a degree of superficiality.

Ý nghĩa

Danh từsự hời hợt

Đặc điểm thiếu chiều sâu, thiếu sự kỹ lưỡng hoặc thiếu suy nghĩ nghiêm túc

The superficiality of the analysis made it useless for the research project.

Sự hời hợt của bài phân tích đã khiến nó trở nên vô dụng cho dự án nghiên cứu.

Danh từtính nông

Trạng thái nằm trên hoặc gần bề mặt của một vật thể hoặc cơ thể

The doctor noted the superficiality of the wound, confirming it had not reached the muscle.

Bác sĩ ghi nhận tính nông của vết thương, xác nhận rằng nó chưa chạm đến phần cơ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error