D
Dicread
HomeDictionaryRreview

review

sự xem xét / bài phê bình / xem xét / ôn tập / xét duyệt

/ɹɪˈvjuː/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Tnày mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là phân tích và phê bình (đánh giá cht lượng), hai là khôi phc hoc chun bị (kim tra li hoc hc tp). Trong các bi cnh chuyên môn hoc pháp lý, review gi lên mt quy trình có cu trúc và có thm quyn. Đây không đơn thun là vic "nhìn qua" mt thgì đó, mà hàm ý mt sự đánh giá có thdn đến mt phán quyết, mt sthay đổi vchính sách hoc mt sự điu chnh. Khi áp dng cho nghthut hoc sn phm, ý nghĩa ca tchuyn tmt quy trình ci thin sang mt sự đánh giá công khai. Ti đây, sc thái biu cm phthuc hoàn toàn vào tính từ đi kèm (ví dụ: "gay gt" đối lp vi "nng nhit"). Trong bi cnh giáo dc, tnày ít mang tính phán xét mà thiên vscng cố—xem li nhng tài liu đã biết để ghi nhsâu hơn.

Countable when referring to a specific written critique of a product or movie ('I read three reviews before buying the phone'). Uncountable when referring to the general act of formal examination or audit ('The policy is currently under review').

Ý nghĩa

Danh từsự xem xét

Một sự đánh giá chính thức về điều gì đó với khả năng hoặc mục đích thiết lập thay đổi nếu cần thiết

"The company is conducting a full review of its safety procedures."

Công ty đang tiến hành xem xét toàn diện các quy trình an toàn của mình.

Danh từbài phê bình

Một bài đánh giá phê bình về một cuốn sách, bộ phim hoặc buổi biểu diễn được đăng trên báo hoặc tạp chí

"The new novel received a glowing review from the New York Times."

Cuốn tiểu thuyết mới đã nhận được một bài phê bình nồng nhiệt từ tờ New York Times.

Ngoại động từxem xét

Kiểm tra hoặc đánh giá điều gì đó một cách chính thức với mục đích thiết lập các thay đổi nếu cần thiết

"The committee will review the application process next month."

Ủy ban sẽ xem xét quy trình nộp đơn vào tháng tới.

Ngoại động từôn tập

Xem lại hoặc học lại để ghi nhớ hoặc cải thiện sự hiểu biết

"Students should review their notes before the final exam."

Sinh viên nên ôn tập lại ghi chép trước kỳ thi cuối kỳ.

Nội động từxét duyệt

Tham gia vào một cuộc kiểm tra chính thức về một vấn đề, thường là một phần của quy trình pháp lý hoặc hành chính

"The case is currently being reviewed by the high court."

Vụ việc hiện đang được tòa án tối cao xét duyệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error