D
Dicread
HomeDictionaryCcomprehend

comprehend

hiểu / bao hàm
Ngoại động từ
Quá khứ: comprehendedPhân từ 2: comprehendedV-ing: comprehending

comprehend mang sc thái trang trng hơn nhiu so vi understand. Trong khi understand được dùng phbiến cho mi tình hung từ đơn gin đến phc tp, comprehend thường nhn mnh vào quá trình tư duy sâu, nlc trí tuệ để nm bt được toàn bbn cht, logic hoc tm quan trng ca mt vn đề hóc búa. Skhác bit vsc thái understand: Dùng cho nhng điu hin nhiên hoc giao tiếp hàng ngày. Ví dụ: "Tôi hiu bn đang nói gì" (I understand what you are saying). comprehend: Dùng khi đối mt vi nhng khái nim tru tượng, lý thuyết phc tp hoc nhng tình hung gây sc mà trí óc khó có thchp nhn ngay lp tc. Ví dụ: "Tôi không thhiu ni quy mô ca vũ trụ" (I cannot comprehend the scale of the universe). Lưu ý vnghĩa bao hàm Ngoài nghĩa là thu hiu, comprehend còn có mt nghĩa ít phbiến hơn trong văn phong hc thut hoc pháp lý là "bao hàm" hoc "bao quát". Trong trường hp này, nó tương đương vi include hoc encompass, dùng để chmt phm vi bao trùm nhiu yếu tkhác nhau. Đim cn tránh Người hc tiếng Anh thường nhm ln vic dùng comprehend trong các cuc hi thoi thân mt. Vic sdng tnày khi nói vnhng điu đơn gin skhiến câu văn trnên cng nhc và thiếu tnhiên. Hãy ưu tiên understand cho giao tiếp thông thường và dành comprehend cho các văn bn phân tích hoc khi mun nhn mnh skhó khăn trong vic thu hiu.

Ý nghĩa

Ngoại động từhiểu
[~ something]

Nắm bắt được bản chất, tầm quan trọng hoặc ý nghĩa của một điều gì đó thông qua nỗ lực trí tuệ

"I cannot comprehend why she would make such a risky decision."

Tôi không thể hiểu tại sao cô ấy lại đưa ra một quyết định mạo hiểm như vậy.

Ngoại động từbao hàm
[~ something]

Bao gồm hoặc bao quát một tập hợp các sự vật cụ thể hoặc một phạm vi nhất định

"The new legislation seeks to comprehend all forms of digital commerce."

Luật mới nhằm bao hàm tất cả các hình thức thương mại kỹ thuật số.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error