D
Dicread
HomeDictionaryTtaint

taint

làm ô nhiễm

/teɪnt/

Ngoại động từ
Số nhiều: taintsQuá khứ: taintedPhân từ 2: taintedV-ing: taintingSo sánh hơn: []So sánh nhất: []

taint mang mt sc thái tiêu cc mnh mẽ, không chỉ đơn thun là làm bn vmt vt lý mà còn nhn mnh vào vic làm hng stinh khiết, giá trhoc uy tín ca mt đối tượng. Khi dùng cho vt cht, nó gi lên snhim độc hoc ô nhim khiến thứ đó không còn an toàn hoc không còn nguyên cht. Khi dùng cho con người hoc khái nim tru tượng, nó ám chshoenvề đạo đức, danh tiếng hoc strong sch.

Skhác bit vsc thái

Trong khi pollute thường được dùng cho quy mô ln như môi trường (không khí, ngun nước), thì taint tp trung vào sxâm nhp ca mt cht độc hi hoc mt yếu txu vào mt thc thcthể, làm thay đổi bn cht tt đẹp ban đầu ca nó. So vi contaminate, taint thường mang hàm ý vsự "vy bn" mang tính định kiến hoc đạo đức nhiu hơn.

pollute: Ô nhim môi trường trên din rng (ví dụ: pollute the atmosphere).
contaminate: Làm nhim bn, thường dùng trong ngcnh y tế hoc khoa hc (ví dụ: contaminate a sample).
taint: Làm ô nhim hoc hoen ố, nhn mnh vào vic mt đi stinh khiết hoc uy tín (ví dụ: taint a reputation).

Lưu ý vcách sdng

Người hc cn đặc bit lưu ý khi dch sang tiếng Vit để tránh nhm ln gia "làm ô nhim" (vt lý) và "làm hoen ố" (tinh thn).

Ngcnh vt lý: Dùng để chthc phm bhng hoc ngun nước bnhim cht độc.
Ví dụ: The meat was tainted (Miếng tht đã blàm ô nhimi thiu).

Ngcnh tru tượng: Dùng để chdanh tiếng btn hi hoc mt quá trình bcan thip mt cách không công bng.
Ví dụ: The scandal tainted his political career (Vbê bi đã làm hoensnghip chính trca ôngy).

Vmt ngpháp, taint có thể đóng vai trò là động thoc danh từ. Khi là danh từ, nó chmt vết nhơ hoc mt du hiu ca sự ô nhim.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm ô nhiễm
[~ something]

Làm bẩn hoặc gây ô nhiễm thứ gì đó, thường theo cách làm hỏng sự tinh khiết hoặc chất lượng của nó

The water supply was tainted by chemical runoff.

Nguồn cung cấp nước đã bị làm ô nhiễm bởi dòng chảy hóa chất.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error