D
Dicread
HomeDictionaryCcontamination

contamination

sự ô nhiễm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: contaminations

contamination thường được hiu là sự ô nhim, nhưng sc thái ca nó tp trung vào vic mt cht tinh khiết bpha tp bi mt cht lạ, độc hi hoc không mong mun. Trong tiếng Vit, người hc cn phân bit rõ gia contamination và pollution vì chai đều có thdch là "sự ô nhim", nhưng ngcnh sdng rt khác nhau. Phân bit vi các ttương đồng contamination: Nhn mnh vào shin din ca mt cht gây ô nhim cthtrong mt môi trường vn dĩ phi sch hoc vô trùng. Tnày thường được dùng trong y tế, thc phm, phòng thí nghim hoc scrò rhóa cht/phóng xạ. Ví dụ: bacterial contamination (sự ô nhim vi khun) hoc food contamination (sự ô nhim thc phm). Nó gi cm giác vsự "không còn tinh khiết". pollution: Thường dùng để chsự ô nhim môi trường trên quy mô ln và mang tính hthng, gây hi cho hsinh thái. Ví dụ: air pollutionnhim không khí) hoc water pollutionnhim ngun nước). Nó gi cm giác vsự "tàn phá" hoc "làm bn" môi trường sng. Mt ví dụ đin hình để phân bit: Mt mu máu trong phòng thí nghim bdính bi sgi là contamination, nhưng khói bi tnhà máy xra bu tri sgi là pollution. Lưu ý vngcnh và cách dùng Trong tiếng Anh, contamination không chdùng cho vt cht mà còn có thdùng trong ngcnh dliu hoc thông tin (ví dụ: data contamination), ám chvic dliu bsai lch do các yếu tbên ngoài can thip vào quá trình thu thp. Sai: The city is suffering from severe soil contamination due to smog. (Trong trường hp này, smog gây ô nhim không khí, không phi ô nhim đất theo nghĩa pha tp cht cthể). ✅ Đúng: The water supply was shut down due to chemical contamination. (Ngun cung cp nước bngt do sự ô nhim hóa cht). Vmt ngpháp, contamination là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái chung ca sự ô nhim, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp hoc scố ô nhim cthể.

Uncountable when referring to the general state of being impure (e.g., the contamination of the air). Countable when referring to specific instances or types of pollutants (e.g., several different contaminations were found in the water).

Ý nghĩa

Danh từsự ô nhiễm

Hành động hoặc trạng thái trở nên không tinh khiết do sự xâm nhập của một chất lạ, thường là chất độc hại hoặc gây nguy hiểm

"The contamination of the local river by industrial waste led to a massive fish kill."

Sự ô nhiễm con sông địa phương bởi chất thải công nghiệp đã dẫn đến tình trạng cá chết hàng loạt.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error