D
Dicread
HomeDictionaryMmold

mold

khuôn / nấm mốc / đúc / uốn nắn / tạo hình

/mɔʊld/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Tnày dao động gia hai khái nim hoàn toàn không liên quan đến nhau: to hình vt lý và sphân hy hu cơ. Khi được dùng trong ngcnh to hình, nó mang cm giác vschủ đích và kim soát, dù là khi làm vic vi các vt liu hu hình như đất sét hay các khái nim tru tượng như tính cách ca mt đứa trẻ.

nghĩa bóng (un nn tâm hn), tnày gi ý mt sự ảnh hưởng dn dn, mang tính nuôi dưỡng nhưng vn có uy quyn. Nó mang tính thn trng hơn so vi tinfluence (ảnh hưởng) và có cu trúc cht chhơn so vi tguide (hướng dn).

Ngược li, vi tư cách là mt loi nm, tnày gi lên nhng cm giác khó chu vsự ẩm ướt, cũ kvà bbbê. Trong khi ý nghĩa to hình thường mang tính sáng to hoc hu ích, thì ý nghĩa vnm mc hu như luôn mang tính phá hy hoc gây ghê tm.

Countable when referring to the physical container used for shaping objects ('I bought three silicone molds for baking'). Uncountable when referring to the fuzzy green fungus growing on a piece of damp bread.

Ý nghĩa

Danh từkhuôn

Một vật chứa rỗng được dùng để tạo hình cho vật liệu lỏng nóng hoặc nóng chảy khi chúng nguội đi và đông cứng lại

Pour the melted chocolate into the mold.

Đổ sô-cô-la đã đun chảy vào khuôn.

Danh từnấm mốc

Một loại nấm phát triển dưới dạng các sợi đa bào và trông giống như một lớp phủ mềm trên các chất hữu cơ

The old bread was covered in green mold.

Ổ bánh mì cũ bị bao phủ bởi nấm mốc màu xanh.

Ngoại động từđúc

Tạo hình một vật gì đó bằng cách ép nó vào khuôn hoặc nặn bằng tay

The artist began to mold the clay into a human figure.

Người nghệ sĩ bắt đầu nặn đất sét thành hình một con người.

Ngoại động từuốn nắn

Gây ảnh hưởng đến sự phát triển tính cách hoặc niềm tin của một ai đó

Teachers help mold the minds of young children.

Các giáo viên giúp uốn nắn tư duy của trẻ nhỏ.

Nội động từtạo hình

Hình thành theo một hình dạng hoặc khuôn mẫu cụ thể

The plastic begins to mold as it reaches the correct temperature.

Nhựa bắt đầu tạo hình khi đạt đến nhiệt độ thích hợp.

Ví dụ

Pour the melted wax into the mold to create a candle.

Đổ sáp đã đun chảy vào khuôn để tạo thành một cây nến.

The damp basement caused a thick layer of mold to grow.

Tầng hầm ẩm ướt khiến một lớp nấm mốc dày phát triển.

She used her hands to mold the clay into a bowl.

Cô ấy dùng tay để đúc đất sét thành một chiếc bát.

Experienced mentors help mold the professional skills of new recruits.

Những người cố vấn giàu kinh nghiệm giúp uốn nắn kỹ năng chuyên môn của những nhân viên mới.

The heated glass will mold easily under the pressure.

Thủy tinh khi được nung nóng sẽ dễ dàng tạo hình dưới áp lực.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error