D
Dicread
HomeDictionaryCcleanse

cleanse

làm sạch / tẩy trần
Ngoại động từ
Quá khứ: cleansedPhân từ 2: cleansedV-ing: cleansing

cleanse mang sc thái mnh mvà trit để hơn nhiu so vi clean. Trong khi clean thường chvic dn dp, lau chùi bmt để loi bbi bn thông thường, thì cleanse nhn mnh vào quá trình loi bhoàn toàn các tp cht, độc thoc nhng thkhông mong mun tsâu bên trong.

Sc thái sdng

Trong lĩnh vc chăm sóc da và sc khe, cleanse được dùng để chvic làm sch sâu, loi bdu tha và bi bn trong lchân lông, thay vì chra mt hi ht. Ví dụ: cleanse the skin (làm sch sâu làn da).

Trong ngcnh tâm linh hoc tôn giáo, tnày mang nghĩa ty trn, gt ra ti li hoc sự ô uế vmt đạo đức để trnên thun khiết. Đây là mt nghĩa trang trng mà clean không ththay thế được. Ví dụ: cleanse one's soul (ty ra linh hn).

Phân bit vi các ttương t

clean: Dùng cho các hot động dn dp hàng ngày như quét nhà, lau bàn.
purify: Có nghĩa tương đương vi cleanse trong ngcnh làm tinh khiết (như nước hoc không khí), nhưng purify thiên vkết qucui cùng là stinh khiết, còn cleanse thiên vquá trình loi bcht bn.

Lưu ý vngpháp

cleanse va là ngoi động từ (tác động lên đối tượng khác) va là ni động từ (tbn thân đối tượng trnên sch sẽ). Khi dùng làm ni động từ, nó thường mô tmt quá trình tthanh lc hoc chuyn hóa vmt cm xúc và tâm linh.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm sạch
[~ something]

Làm cho cái gì đó trở nên sạch hoàn toàn bằng cách loại bỏ bụi bẩn, tạp chất hoặc các chất gây ô nhiễm

She used a mild soap to cleanse her skin.

Cô ấy đã sử dụng một loại xà phòng dịu nhẹ để làm sạch da.

Ngoại động từtẩy trần
[~ something]

Loại bỏ tội lỗi, mặc cảm tội lỗi hoặc sự ô uế về mặt đạo đức cho ai đó hoặc cái gì đó thông qua một quá trình tâm linh hoặc nghi lễ

The priest performed a ceremony to cleanse the temple of evil spirits.

Vị linh mục đã thực hiện một nghi lễ để tẩy trần ngôi đền khỏi những linh hồn xấu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error