D
Dicread
HomeDictionaryCclear

clear

rõ ràng、trong suốt、sạch sẽ
Tính từ

Tclear mô ttrng thái minh bch, áp dng cho ckhía cnh vt lý ln tư duy. Khi nói vmt cht, nó chsvng mt ca các tp cht hoc vt cn gây chn ánh sáng, giúp chúng ta nhìn xuyên qua mt cách ddàng. Khi dùng trong giao tiếp hoc suy nghĩ, tnày ám chvic loi bmi smơ hhay nhm ln. Nó thhin mt mc độ chính xác mà ở đó, người tiếp nhn có thnm bt ngay lp tc ý nghĩa mong mun mà không cn phi gii thích thêm hay làm rõ li.

Ý nghĩa

Tính từrõ ràng, trong suốt
[someone][something]

Dễ dàng nhận biết, hiểu được hoặc nhìn xuyên qua

"The water in the lake was crystal clear."

Nước trong hồ trong vắt.

Cụm từ kết hợp

crystal clear

rõ như ban ngày

clear understanding|make it clear

hiểu rõ|làm cho rõ ràng|bằng chứng rõ ràng

Cụm động từ

clear up

làm sáng tỏ

We need to clear up this misunderstanding.

Chúng ta cần làm sáng tỏ sự hiểu lầm này.

Thành ngữ & Tục ngữ

clear as day

rõ mồn một

The solution to the puzzle was clear as day.

Lời giải cho câu đố này rõ mồn một.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error