D
Dicread
HomeDictionarySslag

slag

xỉ / chỉ trích gay gắt / nói xấu
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: slagsQuá khứ: slaggedPhân từ 2: slaggedV-ing: slagging

slag là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn trái ngược nhau tùy vào ngcnh sdng. Trong lĩnh vc kthut và công nghip, nó mang nghĩa trung tính, mô tmt sn phm phvt lý. Tuy nhiên, trong giao tiếp đời thường, đặc bit là tiếng Anh Anh, nó mang sc thái tiêu cc và xúc phm.

Sc thái trong công nghip và đời sng

Khi dùng trong ngcnh luyn kim, slag chphn xỉ đá, cht thi không mong mun tách ra khi nu chy kim loi. Đây là thut ngchuyên môn thun túy và không mang cm xúc.

Ngược li, trong ngôn ngnói (slang), slag được dùng như mt tmit thị để chtrích gay gt mt người, thường là nhm vào phnvi hàm ý xúc phm về đạo đức hoc li sng. Vic sdng tnày trong giao tiếp xã hi là cc kkhiếm nhã và có thgây xung đột nghiêm trng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ slag (nói xu/chtrích gay gt) vi các tnhư criticize hay condemn. Trong khi criticize là phê bình mt cách khách quan hoc xây dng, thì slag (đặc bit trong cm tslag off) mang tính cht công kích cá nhân, hthp đối phương và thường din ra sau lưng.

Sdng slag trong văn bn hành chính hoc hc thut để phê bình mt ý tưởng.
Sdng criticize cho các tình hung chuyên nghip.
Sdng slag off khi mun mô thành động nói xu ai đó mt cách ác ý trong bi cnh thân mt hoc không chính thc.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là động từ, slag thường đi kèm vi gii toff (slag off someone) để to thành mt cm động tcó nghĩa là nói xu hoc chtrích gay gt. Ở dng danh từ, nó có thlà danh tkhông đếm được khi nói vxcông nghip, nhưng là danh từ đếm được khi dùng làm tmit thchngười.

Uncountable when referring to the mass of industrial waste. Countable when referring to a specific person using the derogatory slang term.

Ý nghĩa

Danh từxỉ

Chất thải dạng đá tách ra khỏi kim loại trong quá trình luyện kim

The ground was covered in industrial slag.

Mặt đất bị bao phủ bởi xỉ công nghiệp.

Ngoại động từchỉ trích gay gắt
[~ someone][~ something]

Phê bình ai đó hoặc điều gì đó một cách khắc nghiệt và không ngừng

The critics slagged the new movie in every review.

Các nhà phê bình đã chỉ trích gay gắt bộ phim mới trong mọi bài đánh giá.

Nội động từnói xấu

Tham gia vào việc phê bình gay gắt người khác

He spent the whole evening slagging off his boss.

Anh ta dành cả buổi tối để nói xấu sếp của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error