D
Dicread
HomeDictionaryBblemish

blemish

vết tì / vết nhơ / làm hỏng / làm hoen ố
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: blemishesQuá khứ: blemishedPhân từ 2: blemishedV-ing: blemishing

blemish mang nghĩa cơ bn là mt khiếm khuyết nhlàm mt đi vhoàn ho ca mt đối tượng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch linh hot gia nghĩa đen (vt lý) và nghĩa bóng (tinh thn/danh tiếng). Khi nói vbmt vt cht hoc làn da, blemish thường là nhng vết tì, mn hoc đốm nhỏ. Khi nói vcon người hoc snghip, nó trthành mt vết nhơ, mt sai lm khiến hìnhnh vn dĩ tt đẹp btn hi.

Skhác bit vsc thái

Mt đim quan trng cn lưu ý là blemish thường ám chmt li nhtrên mt nn tng vn dĩ rt hoàn ho hoc sch sẽ. Điu này khác vi defect (li/khuyết tt), vn thường chnhng hng hóc nghiêm trng vchc năng hoc cu trúc. Ví dụ, mt vết xước nhtrên mt kính là mt blemish, nhưng mt vết nt khiến kính không thsdng được thì là mt defect.

blemish: Mt vết tì nhtrên mt bmt nhn bóng.
defect: Mt li kthut khiến sn phm không hot động được.

Cách dùng trong các ngcnh cth

Trong ngcnh vt lý, blemish thường được dùng như mt danh từ để chvết tì hoc động từ để chhành động làm hng vngoài. Ví dụ: a blemish on the skin (mt vết tì trên da).

Trong ngcnh tru tượng, tnày nhn mnh vào stn hi đối vi danh tiếng hoc sliêm chính. Khi dùng làm động từ, nó mang nghĩa làm hoen ố. Hãy cn thn để không nhm ln vi các tchshy hoi hoàn toàn; blemish chlàm gim đi giá trhoc vẻ đẹp, chkhông xóa bhoàn toàn giá trị đó.

Đúng: The scandal left a permanent blemish on his reputation (Vbê bi đã để li mt vết nhơ vĩnh vin trong danh tiếng ca ôngy).
Sai: Sdng blemish để mô tmt ssp đổ hoàn toàn ca mt đế chế hay mt stht bi toàn din.

Lưu ý vngpháp

blemish có thể đóng vai trò là cdanh từ đếm được và động tngoi động từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi các tân ngchdanh tiếng, hsơ thành tích hoc bmt vt cht.

Ý nghĩa

Danh từvết tì

Một dấu vết hoặc lỗi nhỏ làm hỏng vẻ ngoài của một thứ gì đó

The polished surface of the table had a single tiny blemish.

Bề mặt nhẵn bóng của chiếc bàn có một vết tì nhỏ xíu.

Danh từvết nhơ

Một lỗi hoặc sự khiếm khuyết trong tính cách hoặc danh tiếng của một ai đó

The scandal was a permanent blemish on his otherwise stellar political career.

Vụ bê bối là một vết nhơ vĩnh viễn trong sự nghiệp chính trị vốn dĩ rực rỡ của ông ấy.

Ngoại động từlàm hỏng
[~ something]

Làm hỏng vẻ ngoài hoặc chất lượng của một thứ gì đó bằng cách tạo ra một dấu vết hoặc lỗi

The fruit was blemished by a few small brown spots.

Trái cây bị làm hỏng bởi một vài đốm nâu nhỏ.

Ngoại động từlàm hoen ố
[~ something]

Gây tổn hại đến danh tiếng hoặc sự liêm chính của một ai đó hoặc một điều gì đó

The unexpected failure threatened to blemish the company's record of excellence.

Thất bại bất ngờ đe dọa làm hoen ố hồ sơ thành tích xuất sắc của công ty.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error