blemish
Ý nghĩa
Một dấu vết hoặc lỗi nhỏ làm hỏng vẻ ngoài của một thứ gì đó
"There was a tiny blemish on the surface of the polished table."
Có một vết nhơ nhỏ trên bề mặt chiếc bàn đã được đánh bóng.
Một lỗi hoặc sự không hoàn hảo trong tính cách hoặc danh tiếng của một ai đó
"The scandal left a permanent blemish on his political career."
Vụ bê bối đã để lại một điểm xấu vĩnh viễn trong sự nghiệp chính trị của ông ấy.
Làm hỏng vẻ ngoài hoặc chất lượng của một thứ gì đó bằng cách tạo ra một dấu vết hoặc lỗi
"The fruit was blemished by a few small brown spots."
Trái cây bị làm hỏng bởi một vài đốm nâu nhỏ.
Làm tổn hại đến sự thuần khiết hoặc sự hoàn hảo của một danh tiếng hoặc một hồ sơ
"The athlete's record was blemished by a single failed drug test."
Kỷ lục của vận động viên đã bị làm hoen ố bởi một lần kiểm tra chất cấm thất bại.