D
Dicread
HomeDictionaryAadulterate

adulterate

làm giả / làm biến chất
Ngoại động từ
Quá khứ: adulteratedPhân từ 2: adulteratedV-ing: adulterating

adulterate mang sc thái tiêu cc, ám chhành động ctình làm gim giá trị, độ tinh khiết hoc cht lượng ca mt thgì đó bng cách pha trn thêm các thành phn kém cht lượng. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng btác động mà tnày được dch là "làm giả" (đối vi hàng hóa, thc phm) hoc "làm biến cht" (đối vi các giá trtru tượng).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm giả
[~ something]

Làm cho một chất hoặc thực phẩm không còn tinh khiết bằng cách thêm vào các thành phần kém chất lượng hoặc tạp chất

The company was fined for attempting to adulterate the olive oil with cheaper vegetable oils.

Công ty đã bị phạt vì cố tình làm giả dầu ô liu bằng cách pha thêm các loại dầu thực vật rẻ tiền hơn.

Ngoại động từlàm biến chất
[~ something]

Làm hư hỏng hoặc làm giảm chất lượng, sự tinh khiết của một thứ gì đó, chẳng hạn như một khái niệm, một ngôn ngữ hoặc một hệ thống niềm tin

Critics argued that the translation served to adulterate the original meaning of the ancient text.

Các nhà phê bình lập luận rằng bản dịch đã làm biến chất ý nghĩa nguyên bản của văn bản cổ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error