D
Dicread
HomeDictionaryAadditive

additive

chất phụ gia / cộng dồn
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: additives

Tadditive trong tiếng Anh có hai vai trò ngpháp và ý nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong quá trình dch thut và sdng.

Phân bit ý nghĩa danh tvà tính t

Khi đóng vai trò là mt danh từ, additive thường được dùng trong ngcnh hóa hc, thc phm hoc công nghip để chmt "cht phgia". Đây là nhng cht được thêm vào mt sn phm chính nhm mc đích ci thin đặc tính, bo qun hoc thay đổi hương vị. Ví dụ, khi nói vfood additives, chúng ta đang đề cp đến các cht bo qun hoc cht to màu trong thc phm.

Ngược li, khi là mt tính từ, additive mang nghĩa "cng dn" hoc "có tính cht thêm vào". Nó mô tmt quá trình mà các thành phn được kết hp li để to ra mt kết quln hơn hoc mnh hơn. Điu này thường xut hin trong toán hc, kinh tế hc hoc y khoa. Ví dụ, additive effect mô ttrường hp hai tác nhân cùng hot động để to ra mt hiung tng hp.

Các lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia additive (tính cht cng dn) vi additional (thêm vào/bsung). Mc dù chai đều liên quan đến vic "thêm", nhưng additional chỉ đơn thun nói vslượng hoc shin din ca mt thgì đó mi (ví dụ: additional information - thông tin bsung), trong khi additive nhn mnh vào cơ chế kết hp hoc tác động tương hỗ để to ra kết qucui cùng.

additive information (Sai: không dùng để chthông tin bsung)
Thông tin bsung: additional information
additive properties (Đúng: các đặc tính cng dn/tng hp)

Vmt ngpháp, khi là danh từ, additive là danh từ đếm được, vì vy bn cn lưu ý sdng mo thoc dng snhiu tùy theo ngcnh. Khi là tính từ, nó đứng trước danh từ để bnghĩa cho đặc tính ca đối tượng đó.

Countable when referring to a specific chemical agent used in a recipe. Uncountable when referring to the general concept of adding substances to a mixture.

Ý nghĩa

Danh từchất phụ gia

Một chất được thêm vào thứ khác để cải thiện hoặc bảo quản nó

The food company uses a chemical additive to extend shelf life.

Công ty thực phẩm sử dụng một chất phụ gia hóa học để kéo dài thời hạn sử dụng.

Tính từcộng dồn

Đặc trưng bởi quá trình thêm vào hoặc kết hợp các phần với nhau

The additive effects of the two drugs created a stronger reaction.

Hiệu ứng cộng dồn của hai loại thuốc đã tạo ra một phản ứng mạnh hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error