D
Dicread
HomeDictionaryDdross

dross

xỉ / rác rưởi
Danh từ

dross mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt nghĩa kthut trong luyn kim và mt nghĩa bóng trong đời sng hàng ngày. Đim mu cht là tnày luôn ám chnhng thkhông có giá trị, là phn tha thãi cn phi loi bỏ để gili phn tinh túy hoc cht lượng cao nht.

Sc thái nghĩa kthut và nghĩa bóng

Trong lĩnh vc luyn kim, dross dùng để chlp xhoc tp cht ni lên trên bmt kim loi nóng chy. Đây là mt thut ngchuyên môn mô tquá trình làm sch kim loi. Ví dụ: removing the dross from the molten lead (loi bxkhi chì nóng chy).

Khi chuyn sang nghĩa bóng, dross mô tnhng thrác rưởi, vô giá trhoc có cht lượng cc kkém, đặc bit là khi so sánh vi nhng thcó giá trcao hơn. Nó thường được dùng để phê phán các tác phm nghthut, văn hc hoc ý tưởng hi ht. Ví dụ: separating the gold from the dross (phân bit gia giá trthc svà nhng thrác rưởi).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit dross vi waste hoc rubbish. Trong khi waste (cht thi) và rubbish (rác) là nhng tchung cho mi loi đồ bỏ đi, dross nhn mnh vào sự đối lp gia "tinh túy" và "tp cht". Nếu rubbish đơn thun là rác, thì dross gi lên hìnhnh ca mt quá trình sàng lc, nơi nhng thkém ci bị đẩy ra ngoài để làm ni bt giá trca phn còn li.

The room was full of dross (Sai, vì trong ngcnh này nên dùng rubbish hoc trash để chrác sinh hot).
Much of the current output is mere dross (Đúng, dùng để chnhng sn phm cht lượng kém, vô giá trị).

Lưu ý vngpháp

dross là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không được sdng mo ta hoc chuyn nó sang dng snhiu. Khi mun định lượng, hãy sdng các cm tnhư some dross hoc an amount of dross.

Ý nghĩa

Danh từxỉ

Lớp bọt hoặc tạp chất hình thành trên bề mặt kim loại nóng chảy trong quá trình luyện kim

The worker skimmed the dross off the top of the melted aluminum.

Người công nhân hớt lớp xỉ ra khỏi bề mặt nhôm nóng chảy.

Danh từrác rưởi

Thứ bị coi là vô giá trị, rác rưởi hoặc có chất lượng kém

Much of the modern poetry published today is mere dross.

Phần lớn thơ hiện đại được xuất bản ngày nay chỉ là những thứ rác rưởi.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error