D
Dicread
HomeDictionaryDdross

dross

xỉ / rác rưởi
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từxỉ

Lớp bọt hoặc tạp chất hình thành trên bề mặt kim loại nóng chảy trong quá trình luyện kim

"The worker skimmed the dross off the top of the molten aluminum."

Người công nhân đã hớt lớp xỉ ra khỏi bề mặt nhôm nóng chảy.

Danh từrác rưởi

Thứ bị coi là vô giá trị, rác rưởi hoặc có chất lượng kém

"Much of the modern poetry published today is mere dross."

Phần lớn thơ hiện đại được xuất bản ngày nay chỉ là những thứ rác rưởi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error