D
Dicread
HomeDictionaryDdefect

defect

khiếm khuyết / đào tẩu
Nội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: defectsQuá khứ: defectedPhân từ 2: defectedV-ing: defecting

Tdefect trong tiếng Anh có hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp, điu mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sphân bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là danh từ, defect chmt khiếm khuyết, mt li kthut hoc mt sthiếu sót khiến mt vt hoc mt hthng không đạt được trng thái hoàn ho. Nó thường được dùng trong bi cnh sn xut công nghip, y khoa hoc đánh giá cht lượng. Ví dụ, khi nói vmt sn phm bli, ta dùng manufacturing defect (khiếm khuyết sn xut). Cn phân bit defect vi fault hay error; trong khi error thường là sai sót do hành động ca con người, thì defect thiên vshng hóc mang tính hthng hoc cu trúc ca vt thể.

Khi đóng vai trò là động từ, defect mang nghĩa là đào tu hoc phn bi li tchc, quc gia ca mình để gia nhp phe đối lp. Đây là mt tmang sc thái chính trvà quân smnh mẽ. Ví dụ: to defect to the enemy (đào tu sang phe đối phương).

Nhng lưu ý vcách dùng và nhm ln thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia defect (động từ) vi default. Mc dù phát âm có vgn ging, nhưng default thường dùng trong tài chính (vnợ) hoc cài đặt mc định trong công nghệ, hoàn toàn không liên quan đến vic đào tu hay phn bi.

Sai: He defaulted to another country. (Câu này vô nghĩa hoc sai ngcnh).
✅ Đúng: He defected to another country. (Anhy đã đào tu sang mt quc gia khác).

Đặc đim ngpháp

dng danh từ, defect là danh từ đếm được, vì vy bn có thsdng snhiu defects khi nói vnhiu li hoc khiếm khuyết khác nhau. Ở dng động từ, tnày là ni động từ, thường đi kèm vi gii tto để chỉ đim đến hoc phe phái mà đối tượng đào tu sang.

Countable when referring to a specific flaw in a product or person (a defect). Uncountable when discussing the general state of being flawed or lacking.

Ý nghĩa

Danh từkhiếm khuyết

Một thiếu sót, sự không hoàn hảo hoặc thiếu một điều gì đó cần thiết để đạt được sự trọn vẹn hoặc hoàn hảo

The engineer discovered a structural defect in the bridge.

Kỹ sư đã phát hiện ra một khiếm khuyết về cấu trúc trong cây cầu.

Nội động từđào tẩu

Từ bỏ đất nước, lý tưởng hoặc tổ chức của mình để sang phe đối lập

Several high-ranking officers decided to defect to the enemy.

Một vài sĩ quan cấp cao đã quyết định đào tẩu sang phe đối phương.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error