D
Dicread
HomeDictionarySstench

stench

mùi hôi thối
Danh từ
Số nhiều: stenches

stench không chỉ đơn thun là mt mùi hôi, mà nó mô tmt mùi cc kmnh, nng nc và gây cm giác ghê tm hoc khó chu ddi. Trong khi smell là mt ttrung tính (có thlà mùi thơm hoc mùi hôi) và odor thường dùng trong ngcnh kthut hoc y tế để chmùi đặc trưng, thì stench luôn mang nghĩa tiêu cc tuyt đối. Nó thường gi liên tưởng đến sphân hy, rác thi hoc nhng thbn thu. Sc thái biu cm và ngcnh sdng Tnày được sdng trong hai tng nghĩa chính: nghĩa đen và nghĩa bóng. Ở nghĩa đen, nó dùng để chnhng mùi hôi thi vt lý khiến người ta phi nhăn mt hoc mun tránh xa. Ví dụ: the stench of rotting fish (mùi hôi thi ca cá ươn). Ở nghĩa bóng, stench được dùng để chsthi nát về đạo đức, stham nhũng hoc mt tình hung ti tệ đến mc không thchp nhn được. Khi dùng theo cách này, tnày nhn mnh sghê tm vmt tinh thn tương đương vi sghê tm vkhu giác. Ví dụ: the stench of corruption (shôi thi ca tham nhũng). Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh cn lưu ý skhác bit vmc độ gia các tsau: smell: Tchung nht, có thlà pleasant smell (mùi dchu) hoc bad smell (mùi khó chu). odor: Thường chmt mùi đặc trưng, đôi khi không quá khó chu nhưng không hthơm (ví dụ: mùi cơ thể - body odor). stench: Mc độ cao nht ca mùi hôi, mang tính cht tn công khu giác và gây bun nôn. Lưu ý vngpháp stench là mt danh từ đếm được nhưng thường được sdngdng số ít khi nói vmt mùi cthể đang hin hu. Khi mun mô tnhiu loi mùi hôi khác nhau trong các môi trường khác nhau, bn có thsdng dng snhiu stenches, mc dù trường hp này ít phbiến hơn.

Ý nghĩa

Danh từmùi hôi thối

Một mùi hương nồng, hôi hám và khó chịu

"The stench of rotting fish filled the entire kitchen."

Mùi hôi thối của cá ươn tràn ngập khắp căn bếp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error