D
Dicread
HomeDictionaryAantiseptic

antiseptic

khử trùng / lạnh lẽo / chất khử trùng
Tính từDanh từ

antiseptic mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit: mt nghĩa kthut trong y tế và mt nghĩa bóng trong giao tiếp xã hi. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln. Sc thái y tế và vsinh Trong ngcnh y khoa, antiseptic dùng để chcác cht hoc quy trình ngăn chn sphát trin ca vi khun và vi sinh vt trên các mô sng (như da hoc vết thương hở) để ngăn nga nhim trùng. Cn lưu ý skhác bit gia antiseptic và disinfectant. Trong khi antiseptic được dùng an toàn trên cơ thngười, thì disinfectant (cht khtrùng) thường mnh hơn và chdùng cho các bmt vô cơ như mt bàn, sàn nhà. Ví dụ: an antiseptic cream (mt loi kem kháng khun). Sc thái mô ttính cách và bu không khí Khi được dùng như mt tính từ để mô tcon người, thái độ hoc môi trường, antiseptic mang nghĩa bóng là slnh lo, vô hn, thiếu cm xúc hoc quá sch sẽ đến mc gây cm giác xa cách và không thân thin. Đây là cách dùng để phê phán sthiếu ht hơim nhân văn hoc scng nhc quá mc. Ví dụ: an antiseptic welcome (mt sự đón tiếp lnh nht/khô khan). Lưu ý vngpháp Tnày có thể đóng vai trò là cdanh từ (chcht khtrùng) và tính từ (mô tả đặc tính khtrùng hoc tính cách lnh lùng). Khi dùng làm tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từkhử trùng

Có khả năng ngăn chặn sự phát triển của các vi sinh vật gây bệnh

"The nurse cleaned the wound with an antiseptic solution."

Y tá đã làm sạch vết thương bằng dung dịch khử trùng.

Tính từlạnh lẽo

Lạnh lùng, mang tính lâm sàng, hoặc thiếu sự ấm áp và cảm xúc

"The hospital waiting room had a sterile, antiseptic atmosphere."

Phòng chờ của bệnh viện có một bầu không khí lạnh lẽo và vô hồn.

Danh từchất khử trùng

Một chất ngăn chặn sự phát triển của các vi sinh vật gây bệnh

"Apply a strong antiseptic to the cut to prevent infection."

Hãy bôi một chất khử trùng mạnh lên vết cắt để ngăn ngừa nhiễm trùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error