D
Dicread
HomeDictionaryFfiltration

filtration

sự lọc / sự lọc
Danh từ

filtration mô tquá trình loi bcác tp cht hoc ht rn ra khi mt cht lng hoc cht khí bng cách cho chúng đi qua mt màng lc hoc vt liu xp. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "slc" hoc "quá trình lc", tùy thuc vào ngcnh kthut hay đời sng.

Ý nghĩa

Danh từsự lọc

Quá trình cho chất lỏng hoặc chất khí đi qua một bộ lọc để loại bỏ các hạt rắn hoặc tạp chất

"The water purification plant uses a multi-stage filtration system to ensure safety."

Nhà máy làm sạch nước sử dụng hệ thống lọc đa giai đoạn để đảm bảo an toàn.

Danh từsự lọc

Quá trình chất lỏng đi qua một màng hoặc một rào cản sinh học, chẳng hạn như trong thận

"Glomerular filtration is the first step in the formation of urine in the renal system."

Lọc cầu thận là bước đầu tiên trong quá trình hình thành nước tiểu trong hệ tiết niệu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error