D
Dicread
HomeDictionaryDdistillation

distillation

sự chưng cất / sự đúc kết
[C/U] Cả hai
Số nhiều: distillations

Tdistillation mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt nghĩa kthut cthvà mt nghĩa bóng mang tính tru tượng. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc hóa hc và công nghip, distillation được dùng để chquá trình chưng ct. Đây là mt thut ngchuyên môn mô tvic tách các thành phn ca mt hn hp lng da trên đim sôi khác nhau. Ví dụ: The distillation of alcohol (Vic chưng ct rượu).

nghĩa bóng, distillation mô tquá trình tinh lc, đúc kết nhng gì tinh túy nht, ct lõi nht tmt khi lượng thông tin ln hoc mt tri nghim phc tp. Khi dùng vi nghĩa này, nó tương đương vi vic loi bnhng chi tiết tha để gili "phn hn" ca vn đề. Ví dụ: The book is a distillation of his lifelong research (Cun sách là sự đúc kết tcông trình nghiên cu sut đời ca ôngy).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc dnhm ln distillation vi summary hoc condensation khi dch sang nghĩa bóng:

summary chỉ đơn thun là mt bn tóm tt ngn gn các ý chính, mang tính lit kê.
condensation (sngưng tụ/rút gn) thường nhn mnh vào vic làm ngn li vmt độ dài văn bn.
distillation nhn mnh vào cht lượng và stinh túy; nó không chlà làm ngn li mà là trích xut ra giá trct lõi nht.

Lưu ý vngpháp

distillation là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt sn phm cththu được tquá trình chưng ct hoc mt bn đúc kết cthể.

Countable when referring to a specific instance or a particular method of refining (a distillation). Uncountable when referring to the general chemical process or the abstract act of simplifying information.

Ý nghĩa

Danh từsự chưng cất

Quá trình tinh chế một chất lỏng bằng cách đun nóng để tạo ra hơi, sau đó ngưng tụ hơi đó trở lại thành chất lỏng

The distillation of crude oil produces gasoline.

Việc chưng cất dầu thô tạo ra xăng.

Danh từsự đúc kết

Hành động trích xuất những yếu tố cốt lõi nhất từ một ý tưởng phức tạp hoặc một văn bản dài

The executive summary is a distillation of the entire report.

Bản tóm tắt điều hành là sự đúc kết của toàn bộ báo cáo.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error