D
Dicread
HomeDictionaryDdetoxification

detoxification

giải độc / khử độc
Danh từ

detoxification mang ý nghĩa ct lõi là loi bcác cht độc hi ra khi mt hthng, nhưng sc thái sdng sthay đổi tùy theo ngcnh y tế hoc môi trường. Trong y khoa, tnày thường dùng để chquá trình điu trcai nghin (như rượu hoc ma túy) dưới sgiám sát chuyên môn để gim thiu các triu chng nguy him khi ngưng sdng cht. Trong khi đó, trong bi cnh hóa hc hoc sinh thái, nó nhn mnh vào vic làm sch mt môi trường bị ô nhim bng các tác nhân trung hòa.

Phân bit ngcnh sdng

Người hc cn lưu ý skhác bit gia detoxification và detox (dng rút gn). Trong khi detoxification là thut ngchuyên môn, trang trng, thường xut hin trong các báo cáo y tế hoc tài liu khoa hc, thì detox li được dùng phbiến trong đời sng hàng ngày, đặc bit là trong xu hướng chăm sóc sc khe và làm đẹp (ví dụ: chế độ ăn ung để thanh lc cơ thể). Vic sdng detox trong văn bn hc thut có thbcoi là thiếu chuyên nghip.

Y khoa chuyên sâu: detoxification program (chương trình gii độc/cai nghin).
Đời sng/Sc khe: detox diet (chế độ ăn thanh lc).

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng btác động mà chúng ta chn tdch cho phù hp để tránh gây hiu lm:

Khi đối tượng là cơ thngười hoc động vt đang bnhim độc/nghin cht: hãy dùng giải độc. Ví dụ: The patient underwent detoxification nên dch là "Bnh nhân đã tri qua quá trình gii độc".
Khi đối tượng là môi trường, ngun nước hoc hóa cht: hãy dùng khử độc. Ví dụ: Soil detoxification nên dch là "khử độc đất".

Mt sai lm phbiến là sdng detoxification để chvic làm sch thông thường. Cn nhrng tnày hàm ý mt quá trình loi bcác cht có hi thc sự (toxic substances), chkhông đơn thun là vsinh hay làm sch bmt.

Đặc đim ngpháp

detoxification là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các phương pháp hoc chương trình cthể (ví dụ: various detoxification methods).

Ý nghĩa

Danh từgiải độc

Quá trình loại bỏ các chất độc hại, chẳng hạn như ma túy, rượu hoặc chất độc, ra khỏi một cơ thể sống

The patient underwent a supervised detoxification program to manage withdrawal symptoms.

Bệnh nhân đã trải qua một chương trình giải độc có sự giám sát để kiểm soát các triệu chứng cai thuốc.

Danh từkhử độc

Một quá trình hóa học hoặc sinh học được sử dụng để trung hòa hoặc loại bỏ các chất ô nhiễm có hại khỏi một chất hoặc môi trường

The industrial plant employs a specialized detoxification system to treat wastewater before it is released.

Nhà máy công nghiệp sử dụng một hệ thống khử độc chuyên dụng để xử lý nước thải trước khi xả ra ngoài.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error