D
Dicread
HomeDictionaryPpurification

purification

sự tinh chế / sự thanh tẩy
Danh từ
Số nhiều: purifications

purification mang ý nghĩa ct lõi là quá trình làm sch, loi bnhng thành phn không mong mun để đạt được trng thái tinh khiết. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được hiu theo nghĩa vt lý hoc nghĩa tâm linh/tôn giáo. Skhác bit vngcnh sdng Trong lĩnh vc khoa hc, kthut và môi trường, purification dùng để chcác quy trình hóa hc hoc vt lý nhm loi btp cht. Ví dụ, khi nói vnước (water purification) hoc không khí (air purification), tnày nhn mnh vào tính kthut và độ tinh khiết ca cht liu. Ngược li, trong bi cnh tôn giáo hoc đạo đức, purification mang nghĩa thanh ty, gt ra ti li hoc sự ô uế vmt tinh thn. Đây là mt quá trình mang tính nghi lhoc chuyn hóa ni tâm để trnên "sch" trước mt đấng ti cao hoc theo mt chun mc đạo đức nào đó. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit purification vi cleaning. Trong khi cleaning (làm sch) thường dùng cho các hot động thông thường như lau chùi bmt, quét dn nhà ca, thì purification đòi hi mt mc độ sch sâu hơn, trit để hơn và thường mang tính hthng hoc tâm linh. cleaning the water (thường chlà lc thô hoc làm trong nước) purification of water (loi bhoàn toàn vi khun, hóa cht độc hi để đạt chun tinh khiết) Lưu ý vngpháp purification là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các phương pháp hoc quy trình thanh ty cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự tinh chế

Quá trình loại bỏ các chất gây ô nhiễm, tạp chất hoặc chất ô nhiễm khỏi một chất, chẳng hạn như nước, không khí hoặc một hợp chất hóa học

"The water purification system removes chlorine and lead from the tap water."

Hệ thống tinh chế nước loại bỏ clo và chì khỏi nước máy.

Danh từsự thanh tẩy

Hành động làm sạch ai đó hoặc điều gì đó khỏi tội lỗi, sự ô uế về nghi lễ hoặc sự suy đồi về đạo đức, thường thông qua một nghi lễ tôn giáo hoặc tâm linh

"The priest performed a ritual of purification before the ceremony began."

Vị linh mục đã thực hiện một nghi lễ thanh tẩy trước khi buổi lễ bắt đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error