D
Dicread
HomeDictionaryTtoxin

toxin

độc tố
[C/U] Cả hai
Số nhiều: toxins

Thut ngnày mang đậm tính khoa hc và sinh hc, đặc bit dùng để chnhng cht độc được to ra bi tnhiên thay vì các hóa cht tng hp. Nó gi lên hìnhnh vchiến tranh sinh hc, các loài động vt có nc độc hoc nhim trùng vi khun, ám chmt cuc tn công hóa hc vào các hthng bên trong cơ thể.

Trong văn hóa ăn kiêng và chăm sóc sc khe hin đại, tnày đã chuyn sang mt ý nghĩa mơ hvà mang tính gikhoa hc. Mi người thường nói vvic gii độc để loi bcác toxin, ám chcác tp cht nói chung hoc cht thi trong cơ thể, ngay ckhi không có cht độc sinh hc cthnào hin din.

Countable when identifying a specific chemical compound like botulinum toxin. Uncountable when discussing the general presence of poisonous substances in a sample.

Ý nghĩa

Danh từđộc tố

Một chất độc được tạo ra bên trong các tế bào hoặc sinh vật sống

The snake's venom contains a potent neurotoxin.

Nọc độc của loài rắn này chứa một loại độc tố thần kinh cực mạnh.

Ví dụ

The snake's venom contains a potent toxin.

Nọc độc của loài rắn này chứa một loại độc tố cực mạnh.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error