D
Dicread
HomeDictionaryEeffluent

effluent

nước thải / chảy ra
Danh từTính từ

effluent là mt thut ngmang tính kthut, thường được sdng trong các bi cnh vmôi trường, công nghip và qun lý nước. Đim mu cht ca tnày là mô tdòng cht lng "chy ra" tmt ngun cthể, đặc bit là sau khi đã đi qua mt quá trình xlý hoc tmt hthng xthi. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong hu hết các trường hp hin nay, effluent mang nghĩa tiêu cc, ám chnước thi công nghip hoc nước cng xra môi trường. Nó khác vi sewage (nước thi sinh hot/cng rãnh nói chung) ở cheffluent nhn mnh vào hành động "xra" (outflow) tmt nhà máy, trm xlý hoc đườngng vào mt ngun nước tnhiên như sông, hhoc bin. Ví dụ: industrial effluent (nước thi công nghip) thường cha các hóa cht độc hi, trong khi treated effluent (nước thi đã qua xlý) là nước đã được làm sch trước khi xra môi trường. Ngoài ra, trong địa cht hc hoc thy văn hc, tnày có thể được dùng vi nghĩa trung tính để chbt kdòng cht lng nào chy ra tmt ngun, chng hn như dòng nước chy ra tmt mch nước ngm. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit rõ effluent vi influent. Nếu effluent là dòng chy ra (outflow), thì influent là dòng chy vào (inflow) mt hthng xlý. Vic nhm ln hai tnày trong các báo cáo kthut sdn đến sai sót nghiêm trng vmt quy trình. Mt lưu ý nhcho người Vit là tránh dch effluent mt cách quá đơn gin là "nước" hay "dòng chy" trong bi cnh môi trường, vì nó luôn hàm ý mt sxthi hoc thoát ra tmt hthng nhân to hoc tnhiên cthể.

Ý nghĩa

Danh từnước thải

Chất thải lỏng hoặc nước cống xả ra sông hoặc biển

"The factory was fined for discharging untreated effluent into the local stream."

Nhà máy đã bị phạt vì xả nước thải chưa qua xử lý vào dòng suối địa phương.

Tính từchảy ra

Đang chảy ra hoặc thoát ra từ một nguồn

"The effluent streams of the glacier merge into a single river."

Các dòng chảy ra từ sông băng hợp nhất thành một con sông duy nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error