D
Dicread
HomeDictionaryDdishonor

dishonor

sự nhục nhã / sự từ chối thanh toán / làm nhục / từ chối chi trả
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: dishonorsQuá khứ: dishonoredPhân từ 2: dishonoredV-ing: dishonoring

dishonor mang sc thái mnh mvsmt mát danh dự, uy tín hoc lòng ttrng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là snhc nhã hoc hành động làm ô uế thanh danh ca mt cá nhân, gia đình hay tchc. Khi dùng làm động từ, nó nhn mnh vào vic gây ra shthn cho người khác hoc phn bi li mt nim tin, mt li thề.

Ý nghĩa

Danh từsự nhục nhã

Trạng thái hổ thẹn hoặc ô nhục do mất uy tín hoặc không hành xử một cách danh dự

The soldier felt that his cowardice brought dishonor to his family.

Người lính cảm thấy rằng sự hèn nhát của mình đã mang lại sự nhục nhã cho gia đình.

Danh từsự từ chối thanh toán

Việc không chấp nhận hoặc không thanh toán một công cụ tài chính, chẳng hạn như séc hoặc hối phiếu, khi công cụ đó được xuất trình để thanh toán

The bank notified the client that the check had been returned in dishonor.

Ngân hàng đã thông báo cho khách hàng rằng tờ séc đã bị từ chối thanh toán.

Ngoại động từlàm nhục
[~ someone][~ something]

Gây ra sự hổ thẹn hoặc ô nhục cho ai đó hoặc điều gì đó thông qua một hành động hoặc hành vi

He feared that his actions would dishonor his ancestors.

Anh ấy sợ rằng những hành động của mình sẽ làm nhục tổ tiên.

Ngoại động từtừ chối chi trả
[~ something]

Từ chối chấp nhận hoặc thanh toán một tờ séc, hối phiếu hoặc công cụ tài chính khác

The bank decided to dishonor the check due to insufficient funds.

Ngân hàng đã quyết định từ chối chi trả tờ séc do không đủ số dư tài khoản.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error