D
Dicread
HomeDictionaryRresidue

residue

cặn / số dư di sản
[C/U] Cả hai
Số nhiều: residues

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvnhng phn còn sót li thường không mong mun, gây phin toái hoc có đặc tính hóa hc khác bit so vi cht ban đầu. Nó gi lên shin din kéo dài, chng hn như lp màng bám li sau khi dùng cht ty ra hoc lp bi còn sót li sau mt phnng, to cm giác vskhông tinh khiết hoc không trn vn.

Countable when referring to distinct types of leftovers (e.g., different chemical residues found at a crime scene). Uncountable when referring to a general mass of remaining material (e.g., there is some residue on the glass).

Ý nghĩa

Danh từcặn

Một lượng nhỏ thứ gì đó còn sót lại sau khi phần chính đã biến mất hoặc bị lấy đi

There was a sticky residue on the table after the sticker was removed.

Có một lớp cặn dính trên bàn sau khi miếng nhãn dán được gỡ ra.

Danh từsố dư di sản

Số tiền hoặc tài sản còn lại trong một khối di sản sau khi tất cả các khoản nợ và di chúc đã được thanh toán

The residue of the estate was divided equally among the three children.

Số dư di sản được chia đều cho ba người con.

Ví dụ

A sticky residue remained on the glass after the label was peeled off.

Có một lớp cặn dính trên ly sau khi miếng nhãn dán được gỡ ra.

0

The legal residue of the will was distributed among the surviving heirs.

Số dư di sản của bản di chúc được chia cho những người thừa kế còn sống.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error