D
Dicread
HomeDictionarySsanitize

sanitize

khử trùng / lọc thông tin
Ngoại động từ
Quá khứ: sanitizedPhân từ 2: sanitizedV-ing: sanitizing

sanitize mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvic làm sch vt lý cho đến vic điu chnh thông tin. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa đen vvsinh và nghĩa bóng vvic kim soát ni dung.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhử trùng
[~ something]

Làm cho một vật thể, bề mặt hoặc khu vực sạch vi khuẩn và các vi sinh vật khác bằng cách sử dụng chất hóa học hoặc nhiệt

"Please sanitize your hands before entering the clinic."

Vui lòng khử trùng tay trước khi vào phòng khám.

Ngoại động từlọc thông tin
[~ something]

Loại bỏ các thông tin nhạy cảm, riêng tư hoặc gây bất lợi khỏi một tài liệu hoặc tập dữ liệu trước khi công khai

"The government had to sanitize the intelligence report to protect the identities of the agents."

Chính phủ đã phải lọc thông tin trong báo cáo tình báo để bảo vệ danh tính của các đặc vụ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error