D
Dicread
HomeDictionarySsolvent

solvent

dung môi、có khả năng thanh toán
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: solvents

Xét vmt hóa hc, tnày gi lên hìnhnh mt cht lng phân tách mt cht rn, đóng vai trò là môi trường vn chuyn mt cht khác. Điu này cho thy mt quá trình hòa tan và tích hp, thường gn lin vi vic ty ra hoc xlý công nghip. Ở khía cnh tài chính, tnày mô ttrng tháin định vngun vn, cho thy mt cá nhân hoc tchc có đủ tim lc tài chính để hoàn thành mi nghĩa vnnn mà không gp khó khăn.

Có thể đếm được khi đề cập đến một tác nhân hóa học cụ thể (một dung môi hữu cơ). Không đếm được khi nói về khả năng hòa tan nói chung của một chất.

Ý nghĩa

Danh từdung môi
[something]

Chất có khả năng hòa tan một chất khác để tạo thành dung dịch

"Acetone is a powerful solvent used to remove nail polish."

Acetone là một loại `solvent` mạnh được dùng để tẩy sơn móng tay.

Tính từcó khả năng thanh toán
[someone]

Có đủ tiền để chi trả tất cả các khoản nợ

"The company remained solvent despite the economic downturn."

Công ty vẫn duy trì được khả năng thanh toán bất chấp tình trạng suy thoái kinh tế.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error