D
Dicread
HomeDictionarySsolvent

solvent

dung môi / có khả năng thanh toán
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: solvents

Trong hóa hc, thut ngnày gi lên cm giác vsphân rã và tích hp. Nó mô tmôi trường cha cht tan, to ra mt hn hp đồng nht. Trng tâm ở đây là khnăng phá vcác liên kết phân tvà đưa mt cht vào trng thái lng.

Trong bi cnh tài chính, tnày chuyn tshòa tan vt lý sang sự ổn định vngân sách. Vic có khnăng thanh toán ngụ ý mt trng thái cân bng khi tài sn nhiu hơn nphi trả. Nó mang hàm ý vstin cy và khnăng sinh tn, tương phn hoàn toàn vi shn lon và sp đổ gn lin vi tình trng phá sn.

Countable when referring to a specific type of chemical agent (e.g., a solvent). Uncountable when referring to the general property of solubility or the liquid medium in bulk.

Ý nghĩa

Danh từdung môi

Một chất có khả năng hòa tan một chất khác để tạo thành dung dịch

Acetone is a powerful solvent used to remove nail polish.

Acetone là một loại dung môi mạnh được dùng để tẩy sơn móng tay.

Tính từcó khả năng thanh toán

Có đủ tiền để chi trả toàn bộ các khoản nợ

The company remained solvent despite the economic downturn.

Công ty vẫn duy trì khả năng thanh toán bất chấp tình hình suy thoái kinh tế.

Ví dụ

Water is the most common solvent used in chemical reactions.

Nước là dung môi phổ biến nhất được sử dụng trong các phản ứng hóa học.

0

The firm is no longer solvent and must file for bankruptcy.

Công ty không còn có khả năng thanh toán và phải nộp đơn xin phá sản.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error