D
Dicread
HomeDictionaryPpollute

pollute

ô nhiễm / làm vẩn đục
Ngoại động từ
Quá khứ: pollutedPhân từ 2: pollutedV-ing: polluting

pollute thường được dùng để chvic làm bn môi trường tnhiên bng các cht độc hi. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "gây ô nhim", nhn mnh vào tác động tiêu cc đến hsinh thái như nước, không khí hoc đất. Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia tác động vt lý lên môi trường và tác động tru tượng lên giá trtinh thn. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Nghĩa đen (Môi trường): Đây là cách dùng phbiến nht, mô tvic đưa các cht gây ô nhim vào môi trường. Ví dụ: pollute the river (làm ô nhim dòng sông). Trong ngcnh này, pollute mang sc thái nghiêm trng hơn so vi dirty (làm bn), vì nó ám chshin din ca các cht hóa hc hoc độc tgây hi cho sc khe và ssng. Nghĩa bóng (Tinh thn/Giá trị): pollute còn được dùng để mô tvic làm tha hóa hoc làm vn đục mt điu gì đó vn thun khiết, như tâm hn, nghthut hoc tư tưởng. Ví dụ: pollute the purity of art (làm vn đục sthun khiết ca nghthut). Ở khía cnh này, nó gn nghĩa vi contaminate nhưng nhn mnh hơn vào ssuy gim cht lượng hoc stha hóa về đạo đức. Phân bit vi các ttương đương Người hc dnhm ln gia pollute và contaminate. Mc dù chai đều dch là "làm ô nhim" hoc "làm nhim bn", nhưng có skhác bit tinh tế: pollute thường gn lin vi quy mô ln, mang tính hthng và ảnh hưởng đến môi trường chung (như khói bi công nghip). contaminate thường dùng cho nhng trường hp cthhơn, như mt mu thtrong phòng thí nghim bnhim bn hoc thc phm bnhim vi khun, khiến nó không còn an toàn để sdng. Lưu ý vngpháp pollute là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng bgây ô nhim. Khi mun din đạt trng thái "bị ô nhim", hãy sdng dng bị động hoc tính tpolluted (ví dụ: polluted air - không khí bị ô nhim).

Ý nghĩa

Ngoại động từô nhiễm
[~ something]

Làm nhiễm bẩn nước, không khí hoặc đất bằng các chất độc hại hoặc gây nguy hiểm

"The factory continues to pollute the river with chemical waste."

Nhà máy tiếp tục làm ô nhiễm dòng sông bằng chất thải hóa học.

Ngoại động từlàm vẩn đục
[~ something]

Làm cho một địa điểm, một tâm trí hoặc một tình huống trở nên không thuần khiết hoặc bị tha hóa bằng cách đưa vào những yếu tố không mong muốn

"The politician was accused of trying to pollute the public discourse with misinformation."

Vị chính trị gia bị cáo buộc cố gắng làm vẩn đục các cuộc thảo luận công khai bằng thông tin sai lệch.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error